Dân số Sint Maarten (thuộc Hà Lan)

Dân số Sint Maarten là 43.350 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Sint Maarten rộng 34 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Caribe.

Thông tin nhanh về dân số Sint Maarten

Chọn quốc gia khác

Dân số Sint Maarten và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 43.350 1,36% 589 558 41,7 76,5 94,8 1.275,0
2023 42.749 1,44% 614 567 41,6 76,4 95,1 1.257,3
2022 42.139 1,44% 607 564 41,5 76,2 95,3 1.239,4
2021 41.571 1,27% 528 498 41,1 74,5 95,2 1.222,7
2020 41.008 1,46% 599 519 40,3 75,0 94,8 1.206,1
2015 37.471 2,12% 793 536 37,1 75,9 92,2 1.102,1
2010 33.794 0,80% 269 -24 34,4 74,8 90,4 994,0
2005 32.057 1,16% 373 69 32,4 74,7 93,2 942,9
2000 30.773 -0,63% -195 -618 30,5 74,4 95,0 905,1
1995 31.772 -0,50% -160 -729 29,0 72,8 96,9 934,5
1990 28.061 6,87% 1.928 1.453 26,5 72,4 97,6 825,3
1985 19.291 8,37% 1.614 1.222 23,9 72,4 97,7 567,4
1980 12.410 5,53% 686 409 23,4 71,8 96,6 365,0
1975 9.094 6,74% 613 405 21,1 72,3 98,4 267,5
1970 6.414 7,36% 472 321 19,6 70,9 99,8 188,6
1965 4.282 8,76% 375 291 18,2 68,0 96,7 126,0
1960 2.715 8,44% 229 180 18,6 66,4 89,4 79,8
1955 1.948 6,62% 129 86 20,5 64,8 76,7 57,3
1950 1.450 7,18% 104 60 26,7 62,4 63,6 42,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Sint Maarten

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 43.923 1,27% 556 530 41,8 76,7 94,5 1.291,9
2030 46.331 0,92% 425 453 42,6 77,5 93,2 1.362,7
2035 48.243 0,73% 352 435 43,1 78,3 92,2 1.418,9
2040 49.730 0,53% 263 401 43,1 79,1 91,6 1.462,6
2045 50.622 0,30% 152 349 43,1 79,9 91,4 1.488,9
2050 51.017 0,05% 23 268 43,8 80,7 91,7 1.500,5
2055 50.877 -0,17% -84 184 45,0 81,4 92,3 1.496,4
2060 50.395 -0,15% -77 171 46,2 82,1 93,3 1.482,2
2065 49.895 -0,23% -117 108 46,9 82,8 94,5 1.467,5
2070 49.144 -0,24% -119 106 47,2 83,4 95,7 1.445,4
2075 48.372 -0,34% -166 71 48,0 84,0 96,8 1.422,7
2080 47.432 -0,40% -190 69 48,7 84,6 97,8 1.395,1
2085 46.388 -0,47% -219 44 49,5 85,2 98,6 1.364,3
2090 45.175 -0,55% -247 29 50,2 85,8 99,0 1.328,7
2095 43.791 -0,64% -281 27 50,7 86,3 99,2 1.288,0
2100 42.279 -0,74% -313 5 51,0 86,9 99,2 1.243,5
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *