Dân số Vanuatu

Dân số Vanuatu là 327.777 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Vanuatu rộng 12.189 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Châu Đại Dương.

Thông tin nhanh về dân số Vanuatu

Chọn quốc gia khác

Dân số Vanuatu và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 327.777 2,25% 7.385 -43 20,2 71,7 101,9 26,9
2023 320.409 2,30% 7.353 0 20,1 71,5 102,0 26,3
2022 313.046 2,36% 7.371 0 20,1 71,3 102,1 25,7
2021 305.868 2,28% 6.985 -201 20,1 70,0 102,2 25,1
2020 298.858 2,35% 7.035 -201 20,2 70,4 102,3 24,5
2015 266.101 2,22% 5.894 -1.324 20,1 70,2 103,8 21,8
2010 238.248 2,16% 5.143 -1.413 19,5 69,6 105,3 19,5
2005 210.760 2,41% 5.084 -364 18,3 69,2 107,2 17,3
2000 186.281 2,52% 4.686 -339 17,1 68,6 109,4 15,3
1995 167.137 2,28% 3.803 -1.140 16,9 68,1 111,4 13,7
1990 148.063 2,49% 3.685 -1.072 16,7 66,7 114,1 12,1
1985 130.356 2,54% 3.309 -916 16,7 63,9 119,6 10,7
1980 115.660 2,15% 2.491 -896 16,5 61,3 127,3 9,5
1975 100.269 3,06% 3.065 -15 16,0 58,1 114,2 8,2
1970 86.266 2,95% 2.545 -46 15,9 55,3 114,7 7,1
1965 74.358 2,94% 2.183 0 16,1 52,5 113,8 6,1
1960 64.431 2,78% 1.790 0 16,6 49,8 117,0 5,3
1955 56.633 2,21% 1.251 -171 17,1 47,1 121,2 4,6
1950 51.541 1,62% 835 -164 17,7 43,9 126,6 4,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Vanuatu

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 335.169 2,21% 7.398 -52 20,3 71,8 101,9 27,5
2030 372.428 2,03% 7.573 -186 20,9 72,7 101,6 30,6
2035 411.063 1,92% 7.908 -335 22,0 73,5 101,5 33,7
2040 451.512 1,82% 8.219 -479 23,1 74,3 101,5 37,0
2045 492.990 1,69% 8.329 -497 24,3 75,1 101,5 40,4
2050 534.388 1,54% 8.248 -508 25,2 75,8 101,5 43,8
2055 575.033 1,40% 8.059 -610 26,2 76,6 101,6 47,2
2060 614.759 1,28% 7.845 -717 27,2 77,4 101,6 50,4
2065 653.870 1,19% 7.770 -671 28,2 78,1 101,7 53,6
2070 692.031 1,08% 7.496 -723 29,3 78,9 101,9 56,8
2075 728.693 0,97% 7.098 -738 30,5 79,6 102,1 59,8
2080 763.058 0,87% 6.606 -791 31,6 80,3 102,4 62,6
2085 795.110 0,78% 6.203 -778 32,8 81,0 102,6 65,2
2090 824.563 0,68% 5.637 -822 33,9 81,7 102,8 67,6
2095 851.605 0,60% 5.128 -760 34,9 82,4 102,9 69,9
2100 875.479 0,50% 4.415 -804 36,0 83,0 103,0 71,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *