Dân số Afghanistan 2024

Dân số Afghanistan 2024 là 42.647.492 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Afghanistan năm 2024

Dân số Afghanistan

Chọn quốc gia khác

Dân số Afghanistan 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 42.647.492 2,83% 1.205.676 -44.089 17,1 66,3 102,0 65,7
2023 41.454.761 2,85% 1.179.786 -48.958 16,9 66,0 101,9 63,8
2022 40.578.842 1,41% 572.052 -647.402 16,8 65,6 101,9 62,5
2021 40.000.412 1,46% 584.808 -548.784 16,6 60,4 101,9 61,6
2020 39.068.979 3,27% 1.278.058 143.634 16,4 61,5 102,0 60,2
2015 33.831.764 2,34% 790.755 -286.314 15,5 62,3 102,2 52,1
2010 28.284.089 2,74% 776.015 -167.460 14,6 60,7 101,9 43,6
2005 24.404.567 4,53% 1.106.084 250.971 14,0 58,2 101,4 37,6
2000 20.130.327 -1,21% -243.262 -1.025.973 14,0 55,0 100,6 31,0
1995 17.065.836 4,14% 705.787 52.505 14,6 52,1 99,8 26,3
1990 12.045.660 -0,47% -56.304 -458.737 15,0 45,1 99,6 18,6
1985 11.426.852 0,17% 19.780 -208.685 15,3 32,1 100,8 17,6
1980 13.169.311 -6,14% -808.845 -1.174.239 15,8 39,3 103,5 20,3
1975 12.773.954 2,34% 299.434 -44.418 16,4 40,0 104,4 19,7
1970 11.290.128 2,48% 279.597 4.458 17,0 37,5 105,2 17,4
1965 10.036.008 2,28% 228.435 10.695 17,5 35,1 106,4 15,5
1960 9.035.043 1,91% 172.879 2.606 17,9 32,8 108,0 13,9
1955 8.326.979 1,49% 123.643 -7.263 18,2 30,4 110,0 12,8
1950 7.776.176 1,28% 99.180 6.161 18,4 28,2 112,6 12,0

Dự báo dân số Afghanistan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 43.844.111 2,71% 1.187.563 -74.404 17,3 66,5 102,0 67,5
2030 50.039.402 2,67% 1.335.102 20.392 18,2 67,6 102,3 77,1
2035 56.647.232 2,28% 1.292.333 -79.582 19,3 68,6 102,4 87,2
2040 63.347.870 2,24% 1.420.875 33.259 20,5 69,4 102,4 97,6
2045 70.021.200 1,89% 1.325.097 -76.758 21,7 70,2 102,4 107,8
2050 76.885.135 1,68% 1.292.835 -123.627 23,0 70,9 102,3 118,4
2055 83.578.886 1,66% 1.386.077 -18.289 24,3 71,6 102,2 128,7
2060 90.362.736 1,44% 1.296.840 -86.012 25,6 72,3 102,0 139,2
2065 97.024.251 1,43% 1.382.724 52.448 26,9 73,0 101,7 149,4
2070 103.416.642 1,28% 1.318.986 65.970 28,1 73,6 101,5 159,3
2075 109.352.869 0,94% 1.028.152 -138.130 29,3 74,2 101,2 168,4
2080 114.673.795 0,90% 1.033.484 -32.664 30,4 74,8 101,0 176,6
2085 119.224.273 0,74% 882.097 -81.339 31,6 75,5 100,7 183,6
2090 123.304.496 0,70% 860.361 -498 32,7 76,1 100,5 189,9
2095 126.990.147 0,52% 664.391 -90.017 33,8 76,7 100,4 195,6
2100 130.216.739 0,42% 552.431 -99.070 34,8 77,3 100,2 200,6

Dân số các thành phố của Afghanistan

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
91 Kabul 4.728.384 4.588.666 3,0%

Dân số các tôn giáo ở Afghanistan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 30.000 31.330.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000 <10.000
2020 40.000 40.610.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000
2030 50.000 51.030.000 20.000 10.000 <10.000 <10.000 40.000 10.000
2040 60.000 61.700.000 20.000 10.000 <10.000 <10.000 50.000 10.000
2050 70.000 72.190.000 30.000 20.000 <10.000 <10.000 60.000 20.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *