Dân số Ai Cập 2024

Dân số Ai Cập 2024 là 116.538.258 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Ai Cập 2024

Dân số Ai Cập năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ai Cập 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 116.538.258 1,65% 1.919.697 123.884 24,3 71,8 102,0 117,1
2023 114.535.772 1,82% 2.085.275 305.006 24,0 71,6 102,0 115,1
2022 112.618.250 1,55% 1.749.769 13.707 23,8 71,0 102,0 113,1
2021 110.957.008 1,42% 1.572.714 6.161 23,6 69,0 102,0 111,5
2020 109.315.124 1,57% 1.711.055 6.016 23,5 69,8 102,0 109,8
2015 99.597.342 2,04% 2.034.376 -193.298 22,9 70,1 102,1 100,1
2010 89.196.072 1,92% 1.715.989 -194.100 22,2 69,1 102,3 89,6
2005 81.101.004 2,00% 1.623.477 -37.129 21,2 68,4 102,9 81,5
2000 73.083.284 2,15% 1.567.948 27.873 20,1 67,3 103,0 73,4
1995 65.652.622 2,08% 1.367.965 -38.920 19,1 65,2 102,8 66,0
1990 58.396.618 3,18% 1.857.758 406.994 18,5 62,5 102,2 58,7
1985 50.734.968 2,96% 1.501.142 112.411 18,3 59,4 101,3 51,0
1980 43.950.413 2,69% 1.182.690 738 18,2 55,7 100,8 44,2
1975 38.875.327 2,38% 925.445 -62.368 18,3 51,7 100,4 39,1
1970 34.623.990 2,33% 806.889 -35.064 18,1 49,0 100,4 34,8
1965 30.629.174 2,52% 770.284 17.605 17,9 47,6 100,7 30,8
1960 26.896.479 2,54% 682.438 -2.954 18,6 44,4 100,8 27,0
1955 23.795.229 2,46% 585.663 -28.824 19,5 40,2 101,8 23,9
1950 21.148.164 2,07% 438.688 -28.395 19,5 34,0 103,0 21,2

Bảng dự báo dân số Ai Cập

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 118.365.995 1,47% 1.735.777 -57.305 24,5 72,0 102,0 118,9
2030 127.139.322 1,39% 1.766.743 -22.693 25,6 72,9 101,8 127,7
2035 136.097.217 1,33% 1.808.803 -25.056 26,7 73,7 101,7 136,7
2040 145.213.654 1,25% 1.812.606 -20.696 27,9 74,5 101,5 145,9
2045 153.919.189 1,07% 1.638.854 -24.341 29,4 75,3 101,3 154,6
2050 161.630.192 0,90% 1.452.424 -17.467 31,0 76,1 101,1 162,4
2055 168.531.682 0,78% 1.313.393 -22.133 32,1 76,8 101,0 169,3
2060 174.845.206 0,69% 1.210.688 -24.107 33,2 77,6 100,8 175,6
2065 180.677.455 0,61% 1.104.890 -28.272 34,2 78,4 100,7 181,5
2070 185.940.690 0,53% 984.555 -24.728 35,2 79,2 100,7 186,8
2075 190.502.723 0,44% 839.218 -10.869 36,4 79,9 100,7 191,4
2080 194.292.900 0,34% 666.603 -20.073 37,7 80,7 100,8 195,2
2085 197.258.869 0,26% 513.965 -26.316 38,9 81,4 100,9 198,2
2090 199.500.190 0,19% 377.342 -27.607 39,9 82,1 101,0 200,4
2095 201.078.011 0,12% 242.172 -16.405 40,8 82,8 101,1 202,0
2100 201.895.184 0,05% 97.167 -19.019 41,6 83,5 101,3 202,8

Dân số các thành phố của Ai Cập

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
6 Cairo 22.623.874 22.183.201 2,0%
73 Alexandria 5.696.131 5.588.477 1,9%
754 BurSa’id 792.925 77.828 1,9%

Dân số các tôn giáo tại Ai Cập

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 4.120.000 76.990.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 4.440.000 90.420.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 4.620.000 102.090.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 4.670.000 111.960.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 4.600.000 119.530.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 5,1 94,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 4,7 95,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 4,3 95,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 4,0 96,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 3,7 96,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *