Dân số American Samoa

Dân số American Samoa là 46.765 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. American Samoa rộng 200 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Châu Đại Dương.

Thông tin nhanh về dân số American Samoa

Chọn quốc gia khác

Dân số American Samoa và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 46.765 -1,61% -752 -1.110 28,7 73,0 101,9 233,8
2023 47.521 -1,60% -760 -1.159 28,4 72,9 102,0 237,6
2022 48.342 -1,82% -881 -1.305 27,9 72,8 102,2 241,7
2021 49.225 -1,80% -886 -1.333 27,2 72,7 102,3 246,1
2020 49.761 -0,38% -187 -653 26,7 72,7 102,4 248,8
2015 52.878 -1,16% -614 -1.366 24,2 72,7 103,2 264,4
2010 55.228 -0,55% -301 -1.261 21,5 72,6 103,3 276,1
2005 56.617 -0,41% -230 -1.529 21,4 72,4 104,2 283,1
2000 56.855 0,59% 333 -1.068 20,3 71,4 105,3 284,3
1995 52.316 2,01% 1.052 -449 20,0 71,6 106,7 261,6
1990 46.640 2,80% 1.306 -219 19,8 71,1 108,3 233,2
1985 39.103 3,73% 1.459 319 18,8 70,5 107,9 195,5
1980 32.403 3,28% 1.061 129 17,8 69,4 107,5 162,0
1975 29.390 1,96% 575 -272 16,4 68,3 107,4 146,9
1970 27.026 2,03% 549 -295 15,2 66,4 107,3 135,1
1965 23.406 3,15% 737 -93 14,9 66,0 107,9 117,0
1960 20.133 2,25% 453 -257 14,3 65,1 109,1 100,7
1955 19.858 0,49% 97 -567 15,0 61,8 107,4 99,3
1950 19.043 3,42% 651 -30 15,5 59,2 108,0 95,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số American Samoa

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 46.029 -1,57% -721 -1.051 29,0 73,1 101,7 230,1
2030 42.958 -1,14% -490 -731 29,1 73,8 100,5 214,8
2035 40.843 -0,86% -350 -549 30,5 74,5 99,4 204,2
2040 39.386 -0,64% -253 -427 32,2 75,2 98,4 196,9
2045 38.371 -0,41% -158 -287 33,9 75,9 97,6 191,9
2050 37.545 -0,42% -156 -203 35,6 76,6 97,2 187,7
2055 36.691 -0,51% -187 -176 37,3 77,3 97,1 183,5
2060 35.741 -0,48% -170 -125 38,9 78,0 97,2 178,7
2065 34.944 -0,38% -133 -104 39,5 78,7 97,5 174,7
2070 34.415 -0,23% -78 -74 39,6 79,4 97,8 172,1
2075 34.136 -0,09% -31 -57 40,0 80,1 98,2 170,7
2080 33.986 -0,10% -35 -47 41,0 80,7 98,4 169,9
2085 33.809 -0,13% -44 -29 42,3 81,4 98,3 169,0
2090 33.516 -0,27% -92 -17 43,7 82,1 98,2 167,6
2095 32.987 -0,37% -121 -11 44,9 82,7 98,2 164,9
2100 32.294 -0,47% -151 -10 45,6 83,3 98,6 161,5
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *