Dân số Angola 2024 là 37.885.849 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc . Angola là quốc gia ở Trung Phi có diện tích 1.246.700 km2.
Thông tin nhanh về dân số Angola 2024
Chọn quốc gia khác
Dân số Angola 2024 và lịch sử
Năm
Dân số
% thay đổi hàng năm
Thay đổi theo năm
Di dân ròng
Tuổi trung vị
Tuổi thọ bình quân
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)
Mật độ (N/Km²)
2024
37.885.849
3,03%
1.145.987
-2.629
16,5
64,8
98,0
30,4
2023
36.749.906
3,06%
1.125.900
-995
16,5
64,6
97,9
29,5
2022
35.635.029
3,10%
1.103.854
-995
16,4
64,2
97,9
28,6
2021
34.532.429
3,19%
1.101.346
29.094
16,3
63,0
97,8
27,7
2020
33.451.132
3,17%
1.061.247
7.556
16,3
63,1
97,8
26,8
2015
28.157.798
3,57%
1.004.436
74.171
16,3
61,0
97,6
22,6
2010
23.294.825
3,88%
904.742
122.418
16,3
57,2
97,2
18,7
2005
19.291.161
3,66%
704.983
87.050
16,2
52,1
96,7
15,5
2000
16.194.869
3,33%
538.789
72.793
16,0
46,5
96,5
13,0
1995
13.699.778
3,37%
462.176
55.568
16,0
46,1
96,5
11,0
1990
11.626.360
3,38%
393.405
64.821
16,4
41,9
97,4
9,3
1985
9.779.120
3,67%
358.359
74.738
16,7
42,5
98,8
7,8
1980
8.133.872
3,64%
296.231
72.192
16,5
42,2
100,4
6,5
1975
6.842.947
3,38%
231.065
52.662
16,0
40,8
102,5
5,5
1970
5.852.788
2,00%
117.254
-36.456
16,1
39,7
105,3
4,7
1965
5.521.981
1,06%
58.736
-81.111
17,6
38,0
104,2
4,4
1960
5.231.654
1,67%
87.546
-40.935
18,8
37,9
102,6
4,2
1955
4.832.764
1,43%
68.874
-37.000
19,3
36,9
99,2
3,9
1950
4.551.869
1,21%
54.980
-24.882
18,9
35,9
95,1
3,7
Nguồn: Liên hợp quốc
Dự báo dân số Angola
Năm
Dân số
% thay đổi hàng năm
Thay đổi theo năm
Di dân ròng
Tuổi trung vị
Tuổi thọ bình quân
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)
Mật độ (N/Km²)
2025
39.040.039
2,98%
1.162.391
-3.524
16,6
65,0
98,0
31,3
2030
45.160.458
2,83%
1.277.970
-1.658
17,3
65,9
98,1
36,2
2035
51.821.718
2,67%
1.382.444
3.013
18,1
66,7
98,2
41,6
2040
58.965.321
2,50%
1.472.491
6.965
19,0
67,4
98,3
47,3
2045
66.464.329
2,29%
1.520.899
2.131
19,9
68,1
98,3
53,3
2050
74.295.394
2,15%
1.596.541
23.110
20,9
68,8
98,3
59,6
2055
82.392.220
2,00%
1.643.519
40.855
22,0
69,4
98,2
66,1
2060
90.647.914
1,83%
1.656.834
39.175
23,1
70,1
98,1
72,7
2065
98.933.230
1,67%
1.647.136
29.895
24,3
70,7
98,0
79,4
2070
107.137.076
1,53%
1.634.872
31.824
25,4
71,3
97,8
85,9
2075
115.220.841
1,37%
1.572.585
9.409
26,6
72,0
97,6
92,4
2080
123.012.399
1,27%
1.555.592
61.686
27,7
72,6
97,4
98,7
2085
130.454.011
1,12%
1.461.901
50.969
28,8
73,2
97,2
104,6
2090
137.556.711
1,00%
1.377.970
49.785
30,0
73,8
97,0
110,3
2095
144.102.524
0,87%
1.255.167
25.053
31,0
74,4
96,8
115,6
2100
150.045.574
0,75%
1.118.155
3.511
32,1
75,0
96,7
120,4
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số các tôn giáo tại Angola
Dân số
Năm
Thiên Chúa giáo
Hồi giáo
Ấn Độ giáo
Phật giáo
Tôn giáo dân gian
Do Thái giáo
Các tôn giáo khác
Phi tôn giáo
2010
17.270.000
40.000
<10.000
<10.000
790.000
<10.000
<10.000
980.000
2020
22.190.000
50.000
<10.000
<10.000
1.020.000
<10.000
<10.000
1.270.000
2030
27.500.000
60.000
<10.000
<10.000
1.250.000
<10.000
<10.000
1.570.000
2040
32.710.000
70.000
<10.000
<10.000
1.480.000
<10.000
<10.000
1.870.000
2050
37.550.000
80.000
<10.000
<10.000
1.690.000
<10.000
<10.000
2.150.000
Tỷ trọng (%)
Năm
Thiên Chúa giáo
Hồi giáo
Ấn Độ giáo
Phật giáo
Tôn giáo dân gian
Do Thái giáo
Các tôn giáo khác
Phi tôn giáo
2010
90,5
<1,0
<1,0
<1,0
4,2
<1,0
<1,0
5,1
2020
90,5
<1,0
<1,0
<1,0
4,2
<1,0
<1,0
5,2
2030
90,5
<1,0
<1,0
<1,0
4,1
<1,0
<1,0
5,2
2040
90,5
<1,0
<1,0
<1,0
4,1
<1,0
<1,0
5,2
2050
90,5
<1,0
<1,0
<1,0
4,1
<1,0
<1,0
5,2
Nguồn: Pew
Dân số các thành phố lớn ở Angola
Xếp hạng thế giới
Thành phố
Dân số 2024
Dân số 2023
% thay đổi
37
Luanda
9.651.032
9.292.336
3,9%
594
Lubango
1.003.016
958.548
4,6%
636
Cabinda
947.634
904.676
4,8%
704
Benguela
843.207
809.468
4,2%
724
Malanje
822.471
783.243
5,0%
800
Huambo
751.297
727.641
3,3%
Nguồn: worldpopulationreview.com
Xem thêm:
Lượt xem: 947