Dân số Anh Quốc

Dân số Anh Quốc là 69.138.192 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Anh Quốc 2024:

Dân số Anh Quốc 2024
Dân số (người): 69.138.192
% dân số Thế giới: 0,85%
Xếp hạng Thế giới: 21
% thay đổi hàng năm: 0,62%
Thay đổi hàng năm (người): 430.297
Di cư ròng (người): 417.114
Mật độ (người/Km²): 285
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 97,0
Tỷ suất sinh sản: 1,55
Tuổi trung vị: 40,0
Tuổi thọ bình quân: 81,4

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Anh Quốc 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 69.138.192 0,62% 430.297 417.114 40,0 81,4 97,0 284,8
2023 68.682.962 0,70% 480.161 445.523 39,8 81,3 97,0 282,9
2022 68.179.315 0,77% 527.133 487.029 39,5 81,1 96,9 280,9
2021 67.668.792 0,73% 493.914 462.967 39,3 80,7 96,9 278,8
2020 67.351.861 0,21% 139.947 144.221 39,2 80,4 96,8 277,5
2015 65.382.110 0,80% 521.172 347.839 38,8 80,9 96,2 269,3
2010 63.006.483 0,82% 519.174 274.811 38,2 80,4 95,5 259,6
2005 60.596.108 0,74% 446.860 308.279 37,5 79,1 94,8 249,6
2000 59.057.338 0,38% 221.660 153.917 36,6 77,8 94,1 243,3
1995 58.154.635 0,25% 142.301 61.385 35,6 76,6 93,6 239,6
1990 57.367.862 0,36% 206.262 57.132 34,9 75,7 93,1 236,3
1985 56.606.414 0,28% 157.871 83.164 34,3 74,5 95,0 233,2
1980 56.282.103 0,11% 61.076 -25.187 33,3 73,6 94,8 231,9
1975 56.220.143 -0,02% -8.747 -40.241 32,9 72,7 94,8 231,6
1970 55.663.801 0,40% 222.930 -15.254 33,2 71,9 94,4 229,3
1965 54.359.020 0,62% 335.119 -24.955 34,1 71,5 94,3 223,9
1960 52.538.548 0,63% 329.503 19.953 34,5 71,0 93,4 216,4
1955 51.176.747 0,41% 208.983 9.403 34,1 70,1 92,8 210,8
1950 50.121.017 0,76% 379.950 151.663 33,9 68,6 92,6 206,5

Bảng dự báo dân số Anh Quốc

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 69.551.332 0,57% 395.983 389.911 40,1 81,6 97,1 286,5
2030 71.286.992 0,44% 313.678 330.856 40,7 82,4 97,3 293,7
2035 72.656.815 0,34% 249.826 280.500 41,5 83,1 97,6 299,3
2040 73.774.626 0,28% 207.853 236.786 42,1 83,8 98,1 303,9
2045 74.753.658 0,24% 177.335 214.341 42,5 84,4 98,6 308,0
2050 75.504.681 0,16% 117.728 196.199 42,9 85,1 99,1 311,1
2055 75.921.058 0,05% 38.773 170.614 43,7 85,7 99,6 312,8
2060 76.010.356 0,00% -516 162.550 44,7 86,3 100,2 313,1
2065 76.022.079 0,00% 793 166.335 45,5 86,9 100,6 313,2
2070 76.049.084 0,01% 9.675 164.505 45,9 87,4 101,0 313,3
2075 76.045.531 -0,02% -12.497 142.349 46,2 88,0 101,3 313,3
2080 75.956.251 -0,04% -32.024 136.684 46,4 88,5 101,5 312,9
2085 75.743.276 -0,08% -58.680 130.157 46,6 89,0 101,7 312,0
2090 75.378.279 -0,12% -86.658 116.228 47,0 89,5 101,7 310,5
2095 74.902.636 -0,15% -109.889 105.007 47,5 90,1 101,7 308,6
2100 74.305.411 -0,18% -136.518 97.329 47,9 90,6 101,6 306,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Anh Quốc

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
36 London 9.748.033 9.648.110 1,0%
185 Manchester 2.811.756 2.791.005 0,7%
192 Birmingham 2.684.807 2.665.100 0,7%
272 West Yorkshire 1.942.470 1.928.661 0,7%
314 Glasgow 1.708.147 1.698.088 0,6%
629 Southampton 959.202 951.531 0,8%
652 Liverpool 922.871 917.032 0,6%
719 Newcastle Upon Tyne 828.712 823.431 0,6%
737 Nottingham 813.078 806.757 0,8%
799 Sheffield 751.303 745.876 0,7%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo tại Anh Quốc

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 39.890.000 2.960.000 890.000 280.000 60.000 290.000 460.000 17.220.000
2020 38.020.000 3.950.000 1.030.000 380.000 90.000 270.000 500.000 20.070.000
2030 35.890.000 5.060.000 1.140.000 480.000 130.000 250.000 520.000 22.630.000
2040 33.410.000 6.360.000 1.260.000 560.000 170.000 240.000 540.000 24.850.000
2050 31.150.000 7.760.000 1.370.000 640.000 210.000 240.000 550.000 26.710.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 64,3 4,8 1,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 27,8
2020 59,1 6,1 1,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 31,2
2030 54,3 7,7 1,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 34,2
2040 49,6 9,4 1,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 36,9
2050 45,4 11,3 2,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 38,9
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *