Dân số Azerbaijan 2024

Dân số Azerbaijan 2024 là 10.336.577 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Azerbaijan năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Azerbaijan 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 10.336.577 0,62% 63.577 10.864 33,1 74,6 96,1 125,1
2023 10.318.207 -0,26% -26.836 -84.122 32,6 74,4 96,1 124,8
2022 10.295.304 0,71% 72.642 9.086 32,1 74,1 96,0 124,6
2021 10.234.371 0,48% 49.225 1.073 31,6 71,0 95,8 123,8
2020 10.181.730 0,55% 56.056 1.073 31,1 70,3 95,7 123,2
2015 9.752.850 1,22% 118.616 1.073 29,6 72,3 93,9 118,0
2010 9.146.851 1,16% 106.345 1.373 28,2 70,3 92,6 110,7
2005 8.597.248 1,28% 110.344 16.431 26,7 67,7 90,8 104,0
2000 8.174.785 0,98% 79.753 15.938 24,8 65,4 89,2 98,9
1995 7.719.282 1,45% 111.627 32.139 23,5 61,9 91,6 93,4
1990 7.231.077 1,10% 79.782 -63.324 22,6 62,8 92,6 87,5
1985 6.799.814 1,37% 92.787 -57.247 21,5 62,7 93,0 82,3
1980 6.284.708 1,56% 98.281 -27.778 19,7 61,4 92,6 76,0
1975 5.669.260 1,73% 97.991 -3.847 17,7 58,7 93,3 68,6
1970 5.183.825 1,94% 100.761 -3.847 16,4 56,6 92,5 62,7
1965 4.630.313 2,67% 123.502 -3.848 16,7 53,9 91,4 56,0
1960 3.982.706 3,10% 123.579 -148 20,6 50,9 89,8 48,2
1955 3.464.086 2,40% 83.229 -89 20,6 48,3 88,2 41,9
1950 3.131.972 1,70% 53.183 -33 20,2 46,3 87,0 37,9

Bảng dự báo dân số Azerbaijan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 10.397.713 0,56% 58.694 8.731 33,6 74,7 96,2 125,8
2030 10.665.380 0,47% 49.732 5.834 35,9 75,5 96,4 129,0
2035 10.898.665 0,39% 42.887 5.494 37,5 76,3 96,5 131,9
2040 11.081.335 0,26% 29.167 6.000 38,0 77,0 96,6 134,1
2045 11.188.800 0,13% 14.875 6.324 38,4 77,8 96,9 135,4
2050 11.224.923 0,01% 784 5.278 39,7 78,6 97,4 135,8
2055 11.201.975 -0,09% -9.728 5.477 41,3 79,3 97,9 135,5
2060 11.135.570 -0,15% -16.380 5.067 42,7 80,1 98,4 134,7
2065 11.047.938 -0,18% -19.934 5.146 43,6 80,8 99,0 133,7
2070 10.937.197 -0,23% -25.546 4.142 43,8 81,6 99,6 132,3
2075 10.799.159 -0,28% -30.073 4.294 43,8 82,3 100,4 130,6
2080 10.644.863 -0,30% -32.343 4.326 44,1 83,0 101,2 128,8
2085 10.486.655 -0,30% -31.182 4.516 44,6 83,6 101,9 126,9
2090 10.335.112 -0,29% -30.213 4.513 45,2 84,3 102,4 125,0
2095 10.183.694 -0,31% -31.381 4.564 45,7 84,9 102,6 123,2
2100 10.021.320 -0,34% -34.269 3.788 46,0 85,6 102,6 121,2

Dân số các tôn giáo ở Azerbaijan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 280.000 8.900.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 260.000 9.870.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 250.000 10.400.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 230.000 10.820.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 210.000 11.080.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 3,0 96,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 2,6 97,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 2,3 97,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 2,1 97,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 1,9 98,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *