Dân số Ba Lan 2024

Dân số Ba Lan 2024 là 38.539.201 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Ba Lan năm 2024

Dân số Ba Lan

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ba Lan 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 38.539.201 -0,90% -345.074 -238.062 41,8 78,8 94,0 125,9
2023 38.762.844 -0,26% -102.211 -7.824 41,3 78,6 94,0 126,6
2022 38.385.739 2,23% 856.420 967.744 40,9 77,9 94,0 125,4
2021 38.040.302 -0,44% -165.545 2.251 40,5 75,6 94,1 124,2
2020 38.171.012 -0,25% -95.876 3.920 40,1 76,6 94,2 124,7
2015 38.266.314 0,00% -758 3.887 38,3 77,6 94,1 125,0
2010 38.095.351 0,43% 162.381 119.623 36,9 76,3 93,0 124,4
2005 38.124.379 -0,11% -42.464 -41.942 35,6 75,1 93,7 124,5
2000 38.258.071 -0,02% -9.319 -15.921 34,3 73,6 94,0 124,9
1995 38.364.667 -0,01% -5.534 -52.989 32,9 72,0 94,5 125,3
1990 38.055.455 0,27% 103.462 -50.339 31,4 70,6 95,0 124,3
1985 37.200.853 0,73% 272.460 -27.277 29,8 70,5 95,2 121,5
1980 35.576.519 0,89% 317.616 -42.420 28,5 70,5 95,0 116,2
1975 33.964.399 0,95% 322.308 -31.346 27,4 70,6 94,9 110,9
1970 32.542.633 0,62% 201.673 -66.859 27,3 69,6 94,5 106,3
1965 31.288.336 0,92% 287.987 -21.658 26,5 69,4 94,3 102,2
1960 29.575.966 1,44% 426.700 -6.306 25,6 67,1 93,7 96,6
1955 27.063.640 1,77% 478.683 -28.167 25,2 63,1 92,3 88,4
1950 24.780.161 1,75% 433.130 -18.514 24,8 58,3 91,1 80,9

Bảng dự báo dân số Ba Lan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 38.140.910 -1,18% -451.509 -330.820 42,5 79,0 93,9 124,6
2030 37.198.543 -0,48% -176.623 -5.963 45,0 79,8 93,8 121,5
2035 36.243.787 -0,56% -201.861 -4.055 47,4 80,7 93,7 118,4
2040 35.179.554 -0,63% -222.315 -5.282 49,3 81,5 93,8 114,9
2045 34.031.059 -0,70% -237.066 -4.972 50,8 82,3 94,1 111,1
2050 32.814.096 -0,76% -250.687 -4.478 51,8 83,0 94,6 107,2
2055 31.520.111 -0,85% -267.650 -4.901 52,1 83,7 94,9 102,9
2060 30.139.158 -0,94% -284.562 -1.900 52,5 84,4 95,0 98,4
2065 28.661.471 -1,07% -305.278 -3.047 53,6 85,0 95,1 93,6
2070 27.103.555 -1,16% -314.773 -1.184 54,4 85,6 95,3 88,5
2075 25.533.666 -1,21% -308.888 -2.484 55,1 86,2 95,7 83,4
2080 24.037.703 -1,20% -287.488 -2.141 55,2 86,8 96,3 78,5
2085 22.670.483 -1,14% -257.831 -1.855 54,8 87,4 96,8 74,0
2090 21.452.557 -1,07% -229.959 -2.411 54,5 87,9 97,3 70,1
2095 20.355.965 -1,03% -209.870 -2.111 54,7 88,5 97,5 66,5
2100 19.329.839 -1,04% -201.153 -1.073 55,3 89,0 97,5 63,1

Dân số các thành phố của Ba Lan

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
292 Warsaw 1.799.451 1.797.516 0,1%
778 Krakow 769.396 769.417 0,0%

Dân số các tôn giáo ở Ba Lan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 36.100.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 <10.000 2.150.000
2020 35.120.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 <10.000 2.780.000
2030 33.550.000 40.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 <10.000 3.330.000
2040 31.180.000 60.000 <10.000 10.000 <10.000 10.000 <10.000 3.830.000
2050 28.880.000 80.000 <10.000 10.000 <10.000 10.000 <10.000 4.270.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 94,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 5,6
2020 92,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 7,3
2030 90,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,0
2040 88,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 10,9
2050 86,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 12,8

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *