Dân số Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ)

Dân số Bà Rịa – Vũng Tàu là 1.192.863 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 39 cả nước.

>> Dân số TP HCM (mới sáp nhập)

Thông tin nhanh về Dân số Bà Rịa – Vũng Tàu

Dân số Bà Rịa - Vũng Tàu

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Bà Rịa – Vũng Tàu (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.192.863 1,18 39 1.983 602 0,45 -4,1 1,5 99,6 76,7
2023 1.187.500 1,18 39 1.983 599 0,75 -1,5 1,6 99,4 76,4
2022 1.178.700 1,18 39 1.983 595 0,22 -0,9 1,9 99,5 76,4
2021 1.176.080 1,19 39 1.983 593 0,70 0,9 1,8 98,3 76,4
2020 1.167.940 1,20 39 1.983 589 1,36 3,2 1,9 98,3 76,5
2019 1.152.200 1,19 38 1.981 582 1,22 1,8 1,9 100,7 76,4
2018 1.112.900 1,18 38 1.981 562 0,98 -0,7 1,5 100,7 76,4
2017 1.101.600 1,18 38 1.981 556 0,86 0,4 1,4 100,6
2016 1.092.000 1,18 38 1.981 551 1,21 1,1 1,5 100,5
2015 1.072.600 1,17 38 1.990 539 1,00 0,7 1,6 100,4
2014 1.059.500 1,17 38 1.990 533 1,24 7,2 2,0 100,3
2013 1.046.500 1,17 38 1.990 526 1,31 4,0 1,9 100,3
2012 1.033.000 1,16 39 1.990 519 1,03 2,8 1,7 100,2
2011 1.022.500 1,16 39 1.990 514 1,10 5,7 1,8 100,1

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Bà Rịa – Vũng Tàu

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Vũng Tàu thành phố 357.124 150 2.374 17
2 Long Đất huyện 209.293 267 2.139 11
3 Phú Mỹ thị xã 179.786 334 539 10
4 Châu Đức huyện 143.859 425 339 16
5 Xuyên Mộc huyện 140.723 639 220 13
6 Bà Rịa thành phố 108.701 91 1.195 10
7 Côn Đảo huyện đảo 8.827 75 117

Dân số dân tộc tại Bà Rịa – Vũng Tàu

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại
Bà Rịa – Vũng Tàu
 Nam  Nữ % dân số
Bà Rịa – Vũng Tàu
Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.122.508 562.634 559.874 97,75% 82.085.826 1,37%
2 Hoa 8.730 4.862 3.868 0,76% 749.466 1,16%
3 Chơ Ro 8.079 4.100 3.979 0,70% 29.520 27,37%
4 Khmer 4.015 2.083 1.932 0,35% 1.319.652 0,30%
5 Tày 1.580 811 769 0,14% 1.845.492 0,09%
6 Nùng 978 511 467 0,09% 1.083.298 0,09%
7 Mường 913 461 452 0,08% 1.452.095 0,06%
8 Thái 450 231 219 0,04% 1.820.950 0,02%
9 Chăm 314 167 147 0,03% 178.948 0,18%
10 Sán Dìu 161 73 88 0,01% 183.004 0,09%
11 Thổ 86 37 49 0,01% 91.430 0,09%
12 Ê đê 65 32 33 0,01% 398.671 0,02%
13 Dao 64 32 32 0,01% 891.151 0,01%
14 Sán Chay 43 28 15 0,00% 201.398 0,02%
15 Gia Rai 32 21 11 0,00% 513.930 0,01%
16 Xtiêng 25 13 12 0,00% 100.752 0,02%
17 Cơ Ho 21 5 16 0,00% 200.800 0,01%
18 Mnông 16 5 11 0,00% 127.334 0,01%
19 Mạ 15 4 11 0,00% 50.322 0,03%
20 Ba Na 15 8 7 0,00% 286.910 0,01%
21 Khơ mú 15 8 7 0,00% 90.612 0,02%
22 Mông 14 9 5 0,00% 1.393.547 0,00%
23 Raglay 13 8 5 0,00% 146.613 0,01%
24 Hrê 9 1 8 0,00% 149.460 0,01%
25 Bru Vân Kiều 9 4 5 0,00% 94.598 0,01%
26 Xơ Đăng 8 6 2 0,00% 212.277 0,00%
27 Cơ Tu 7 5 2 0,00% 74.173 0,01%
28 Co 4 2 2 0,00% 40.442 0,01%
29 Chu Ru 3 1 2 0,00% 23.242 0,01%
30 Chứt 3 1 2 0,00% 7.513 0,04%
31 Mảng 2 1 1 0,00% 4.650 0,04%
32 Lào 2 1 1 0,00% 17.532 0,01%
33 Ngái 1 1 0,00% 1.649 0,06%
34 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
35 Kháng 1 1 0,00% 16.180 0,01%
36 Pà Thẻn 1 1 0,00% 8.248 0,01%
37 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
38 Lự 1 1 0,00% 6.757 0,01%
39 Tà Ôi 52.356 0,00%
40 Giáy 67.858 0,00%
41 La Chí 15.126 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 La Ha 10.157 0,00%
44 Hà Nhì 25.539 0,00%
45 Rơ Măm 639 0,00%
46 Si La 909 0,00%
47 Brâu 525 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *