Dân số Bắc Âu

Dân số Bắc Âu là 108.964.198 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Thông tin nhanh về dân số Bắc Âu

Dân số Bắc Âu

Dân số các quốc gia Bắc Âu năm 2024

Hạng thế giới Quốc gia / Lãnh thổ   Dân số  Mật độ (N/Km2)   Thay đổi dân số % thay đổi dân số   Di cư ròng
21 Anh Quốc 69.138.192 285 430.297 0,62% 417.114
87 Thụy Điển 10.606.999 26 51.842 0,49% 50.115
115 Đan Mạch 5.977.412 141 27.018 0,45% 25.639
118 Phần Lan 5.617.310 19 10.533 0,19% 26.894
119 Na Uy 5.576.660 18 53.762 0,96% 44.356
125 Ireland 5.255.017 77 55.185 1,05% 39.059
142 Litva 2.859.110 46 -15.407 -0,54% 2.617
151 Latvia 1.871.871 30 -15.643 -0,84% -2.225
157 Estonia 1.360.546 31 -13.360 -0,98% -7.742
180 Iceland 393.396 4 5.311 1,35% 3.543
203 Isle of Man 84.160 147 -25 -0,03% 177
210 Faroe Islands 55.400 40 645 1,16% 488

Chọn quốc gia khác

Dân số Bắc Âu 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 108.964.198 0,54% 590.539 600.783 40,3 81,6 97,4 66,5
2023 108.297.394 0,69% 743.069 732.476 40,1 81,4 97,4 66,1
2022 107.439.462 0,91% 972.797 960.181 39,8 81,0 97,3 65,6
2021 106.607.905 0,65% 690.316 644.626 39,7 80,8 97,3 65,1
2020 106.124.627 0,26% 276.240 261.454 39,6 80,6 97,2 64,8
2015 103.062.367 0,72% 742.383 499.920 39,1 80,7 96,5 62,9
2010 99.879.989 0,59% 590.257 253.379 38,4 79,9 95,7 61,0
2005 96.564.654 0,58% 561.219 371.522 37,6 78,6 95,1 58,9
2000 94.555.173 0,32% 300.524 201.207 36,6 77,4 94,5 57,7
1995 93.385.780 0,20% 187.773 71.983 35,5 75,9 94,2 57,0
1990 92.249.268 0,37% 337.676 79.783 34,7 75,3 93,9 56,3
1985 90.810.822 0,31% 280.915 124.868 34,0 74,3 95,0 55,4
1980 89.878.240 0,21% 188.344 290 33,0 73,5 95,0 54,9
1975 88.994.178 0,20% 180.371 7.457 32,3 72,7 95,0 54,3
1970 87.354.936 0,51% 444.293 32.177 32,5 72,1 94,8 53,3
1965 84.917.817 0,68% 580.353 -4.445 33,1 71,7 94,6 51,8
1960 81.931.005 0,64% 522.994 -11.589 33,4 71,1 93,8 50,0
1955 79.533.455 0,54% 425.580 -11.804 32,9 70,1 93,3 48,6
1950 77.377.473 0,82% 636.491 160.539 32,6 68,4 93,0 47,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Bắc Âu

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 109.499.697 0,44% 480.459 501.193 40,4 81,7 97,5 66,8
2030 111.569.272 0,32% 355.224 424.357 41,2 82,5 97,8 68,1
2035 113.078.392 0,23% 265.144 363.198 42,2 83,2 98,1 69,0
2040 114.243.621 0,19% 213.892 314.609 42,9 83,9 98,5 69,7
2045 115.211.605 0,15% 167.073 285.850 43,2 84,6 99,0 70,3
2050 115.849.083 0,07% 81.113 263.682 43,6 85,2 99,5 70,7
2055 115.996.268 -0,03% -32.303 231.631 44,5 85,8 99,9 70,8
2060 115.695.050 -0,08% -87.777 224.201 45,4 86,4 100,4 70,6
2065 115.272.528 -0,08% -88.418 226.622 46,2 87,0 100,8 70,4
2070 114.872.451 -0,06% -73.023 225.670 46,7 87,6 101,1 70,1
2075 114.458.014 -0,08% -94.045 202.724 46,9 88,2 101,4 69,9
2080 113.946.527 -0,11% -119.601 196.335 47,0 88,7 101,6 69,6
2085 113.277.285 -0,14% -154.063 186.666 47,2 89,2 101,7 69,2
2090 112.438.571 -0,16% -180.519 171.566 47,5 89,8 101,8 68,6
2095 111.503.117 -0,18% -202.533 159.234 48,0 90,3 101,8 68,1
2100 110.432.485 -0,21% -236.292 149.803 48,4 90,8 101,7 67,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *