Dân số Bắc Giang (cũ)

Dân số Bắc Giang là 1.950.615 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 9 cả nước.

>> Dân số tỉnh Bắc Ninh (mới – sáp nhập Bắc Ninh + Bắc Giang)

Thông tin nhanh về Dân số Bắc Giang

Dân số Bắc Giang

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Bắc Giang (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.950.615 1,93 9 3.896 501 1,45 -5,1 2,21 101,6 74,3
2023 1.922.700 1,92 10 3.896 494 1,68 -1,6 2,22 100,7 74,4
2022 1.890.930 1,9 11 3.896 485 0,84 -2,9 2,4 101,6 73,4
2021 1.875.240 1,9 12 3.896 481 1,83 0,6 2,3 100,9 73,4
2020 1.841.620 1,89 12 3.896 473 1,72 -1 2,3 101 73,5
2019 1.810.400 1,88 12 3.896 465 1,85 -3,1 2,3 100,8 73,4
2018 1.691.800 1,79 16 3.896 434 2,34 -1,2 2,4 100,5 73,3
2017 1.674.400 1,79 16 3.896 430 2,35 -1,2 2,7 100,3
2016 1.657.600 1,79 16 3.896 426 1,8 -5,2 2,6 100
2015 1.640.900 1,79 16 3.850 426 1,22 -1,1 2,8 99,8
2014 1.624.500 1,79 16 3.850 422 1,03 -0,9 2,6 99,5
2013 1.608.000 1,79 16 3.850 418 0,95 -4,5 1,8 99,3
2012 1.592.900 1,79 16 3.849 414 0,7 -3,6 2,1 99
2011 1.581.800 1,8 16 3.844 412 0,76 -4,9 1,9 98,8

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Bắc Giang

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Bắc Giang thành phố 346.296 258 3.710 31
2 Hiệp Hòa huyện 247.460 206 1.201 19
3 Việt Yên thị xã 229.162 171 1.340 17
4 Lục Ngạn huyện 226.540 1.033 219 19
5 Lục Nam huyện 226.194 609 372 24
6 Lạng Giang huyện 216.996 244 889 19
7 Tân Yên huyện 177.265 208 851 19
8 Chũ thị xã 127.881 252 507 10
9 Yên Thế huyện 101.135 306 330 17
10 Sơn Động huyện 76.106 860 88 17

Dân số các dân tộc tại Bắc Giang

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Bắc Giang  Nam  Nữ % dân số Bắc Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.546.677 773.983 772.694 85,74% 82.085.826 1,88%
2 Nùng 95.806 48.746 47.060 5,31% 1.083.298 8,84%
3 Tày 59.008 29.567 29.441 3,27% 1.845.492 3,20%
4 Sán Dìu 33.846 17.829 16.017 1,88% 183.004 18,49%
5 Sán Chay 30.283 15.783 14.500 1,68% 201.398 15,04%
6 Hoa 20.225 10.900 9.325 1,12% 749.466 2,70%
7 Dao 12.379 6.311 6.068 0,69% 891.151 1,39%
8 Thái 2.252 774 1.478 0,12% 1.820.950 0,12%
9 Mường 2.234 729 1.505 0,12% 1.452.095 0,15%
10 Mông 498 237 261 0,03% 1.393.547 0,04%
11 Thổ 158 50 108 0,01% 91.430 0,17%
12 Khmer 82 41 41 0,00% 1.319.652 0,01%
13 Giáy 80 25 55 0,00% 67.858 0,12%
14 Khơ mú 51 18 33 0,00% 90.612 0,06%
15 Ba Na 26 9 17 0,00% 286.910 0,01%
16 Cơ Ho 25 13 12 0,00% 200.800 0,01%
17 La Chí 24 8 16 0,00% 15.126 0,16%
18 Mnông 20 6 14 0,00% 127.334 0,02%
19 Xơ Đăng 13 4 9 0,00% 212.277 0,01%
20 Ê đê 13 5 8 0,00% 398.671 0,00%
21 Gia Rai 13 7 6 0,00% 513.930 0,00%
22 Kháng 11 8 3 0,00% 16.180 0,07%
23 Chăm 11 6 5 0,00% 178.948 0,01%
24 Pà Thẻn 10 5 5 0,00% 8.248 0,12%
25 Ngái 7 3 4 0,00% 1.649 0,42%
26 Cơ Tu 7 3 4 0,00% 74.173 0,01%
27 Chơ Ro 7 3 4 0,00% 29.520 0,02%
28 Hrê 6 3 3 0,00% 149.460 0,00%
29 Lào 6 2 4 0,00% 17.532 0,03%
30 La Ha 6 2 4 0,00% 10.157 0,06%
31 Bru Vân Kiều 5 3 2 0,00% 94.598 0,01%
32 Xinh Mun 5 1 4 0,00% 29.503 0,02%
33 Chứt 5 2 3 0,00% 7.513 0,07%
34 Gié Triêng 4 1 3 0,00% 63.322 0,01%
35 Phù Lá 4 4 0,00% 12.471 0,03%
36 Xtiêng 4 3 1 0,00% 100.752 0,00%
37 Mạ 3 3 0,00% 50.322 0,01%
38 Hà Nhì 3 2 1 0,00% 25.539 0,01%
39 Lô Lô 3 3 0,00% 4.827 0,06%
40 Co 2 2 0,00% 40.442 0,00%
41 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
42 Raglay 1 1 0,00% 146.613 0,00%
43 Bố Y 1 1 0,00% 3.232 0,03%
44 Lự 1 1 0,00% 6.757 0,01%
45 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
46 Cống 2.729 0,00%
47 La Hủ 12.113 0,00%
48 Mảng 4.650 0,00%
49 Pu Péo 903 0,00%
50 Si La 909 0,00%
51 Ơ Đu 428 0,00%
52 Brâu 525 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *