Dân số Bạc Liêu (cũ)

Dân số Bạc Liêu là 929.439 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 45 cả nước.

>> Dân số tỉnh Cà Mau mới (sau sáp nhập tỉnh năm 2025)

Thông tin nhanh về Dân số Bạc Liêu

Dân số Bạc Liêu

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Bạc Liêu (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 929.439 0,92 45 2.668 348 0,46 -31,1 1,54 101,4 75,6
2023 925.200 0,92 45 2.668 347 0,37 -6,4 1,53 101,3 75,1
2022 921.810 0,93 45 2.668 346 0,36 -6,1 1,5 100,5 74,6
2021 918.510 0,93 45 2.668 344 0,55 -17,6 1,6 100,1 74,6
2020 913.480 0,94 45 2.668 342 0,58 -13,3 1,7 100,2 74,7
2019 908.200 0,94 45 2.669 340 0,58 -10,4 1,6 100,2 74,6
2018 897.000 0,95 46 2.669 336 0,58 -6,7 1,5 100,1 74,6
2017 894.300 0,95 46 2.669 335 0,55 -4,0 1,8 100,0
2016 886.200 0,96 46 2.669 332 0,62 -6,9 1,6 100,0
2015 882.000 0,96 46 2.469 357 0,58 -6,3 1,7 99,9
2014 877.900 0,97 46 2.469 356 0,48 -14,1 1,8 99,8
2013 873.600 0,97 46 2.469 354 0,50 -13,9 1,8 99,8
2012 869.300 0,98 46 2.469 352 0,50 -8,3 2,0 99,7
2011 864.900 0,98 46 2.469 350 0,46 -6,6 1,7 99,6

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Bạc Liêu

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Bạc Liêu thành phố 156.110 175 890 10
2 Đông Hải huyện 152.619 570 268 11
3 Giá Rai thị xã 143.613 355 405 10
4 Phước Long huyện 124.268 416 299 8
5 Hòa Bình huyện 117.753 376 313 8
6 Hồng Dân huyện 111.848 424 264 9
7 Vĩnh Lợi huyện 101.025 251 402 8

Dân số các dân tộc tại Bạc Liêu

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Bạc Liêu  Nam  Nữ % dân số Bạc Liêu Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 817.098 408.406 408.692 90,06% 82.085.826 1,00%
2 Khmer 73.968 37.316 36.652 8,15% 1.319.652 5,61%
3 Hoa 15.865 8.120 7.745 1,75% 749.466 2,12%
4 Chăm 97 61 36 0,01% 178.948 0,05%
5 Tày 43 14 29 0,00% 1.845.492 0,00%
6 Nùng 38 16 22 0,00% 1.083.298 0,00%
7 Mường 34 15 19 0,00% 1.452.095 0,00%
8 Thái 19 6 13 0,00% 1.820.950 0,00%
9 Ê đê 14 1 13 0,00% 398.671 0,00%
10 Cơ Ho 10 5 5 0,00% 200.800 0,00%
11 Dao 4 4 0,00% 891.151 0,00%
12 Xtiêng 4 4 0,00% 100.752 0,00%
13 Mnông 4 4 0,00% 127.334 0,00%
14 Sán Chay 4 2 2 0,00% 201.398 0,00%
15 Chơ Ro 4 4 0,00% 29.520 0,01%
16 Gia Rai 3 1 2 0,00% 513.930 0,00%
17 Ba Na 3 3 0,00% 286.910 0,00%
18 Raglay 2 2 0,00% 146.613 0,00%
19 Xơ Đăng 2 1 1 0,00% 212.277 0,00%
20 Pà Thẻn 2 1 1 0,00% 8.248 0,02%
21 Mông 1 1 0,00% 1.393.547 0,00%
22 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
23 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
24 Giáy 1 1 0,00% 67.858 0,00%
25 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
26 Thổ 91.430 0,00%
27 Sán Dìu 183.004 0,00%
28 Chu Ru 23.242 0,00%
29 Ngái 1.649 0,00%
30 Mạ 50.322 0,00%
31 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
32 Khơ mú 90.612 0,00%
33 Hrê 149.460 0,00%
34 Lào 17.532 0,00%
35 Gié Triêng 63.322 0,00%
36 La Ha 10.157 0,00%
37 Xinh Mun 29.503 0,00%
38 Mảng 4.650 0,00%
39 Hà Nhì 25.539 0,00%
40 Chứt 7.513 0,00%
41 Rơ Măm 639 0,00%
42 Brâu 525 0,00%
43 Pu Péo 903 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *