Dân Số Bang Alabama

Dân số bang Alabama năm 2023 đạt 5.108.468 người, chiếm khoảng 1,5% dân số toàn nước Mỹ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Đây là một trong những bang có quy mô dân số trung bình thấp so với các bang lớn như California, Texas hay Florida.

Về cơ cấu giới tính, Alabama có tỷ lệ nữ cao hơn nam, với 51,6% dân số là nữ48,4% là nam, tương ứng với tỷ số giới tính là 93,7 nam/100 nữ, thấp hơn so với tỷ lệ trung bình toàn liên bang (~97 nam/100 nữ). Điều này phản ánh xu hướng chung ở nhiều bang miền Nam, nơi tỷ lệ nữ có xu hướng cao hơn.


Cơ cấu độ tuổi

✳️ Trẻ em & thanh thiếu niên

  • Dưới 18 tuổi chiếm 22.1% dân số – mức trung bình so với toàn quốc.
  • Cụ thể, nhóm dưới 5 tuổi chiếm 5.6%, cho thấy tỉ lệ sinh ở mức ổn định, tuy không cao.

✳️ Người cao tuổi

  • 18.2% dân số từ 65 tuổi trở lên, cao hơn mức trung bình toàn quốc (~17.3%).
  • Đặc biệt, có tới 289.199 người từ 75 đến 84 tuổi và gần 89.000 người trên 85 tuổi, cho thấy Alabama có nhóm dân số cao tuổi tương đối đáng kể.
  • Tuổi trung vị là 39.6, cao hơn một số bang trẻ như Utah (~32 tuổi), phản ánh xu hướng già hóa tương đối.

So sánh dân số Bang Alabama với Liên bang

Tiêu chí Alabama Trung bình toàn quốc
Tổng dân số 5,1 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ dân dưới 18 tuổi 22,1% ~22,2%
Tỷ lệ dân từ 65 tuổi trở lên 18,2% ~17,3%
Tỷ lệ nam 48,4% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 51,6% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 93,7 ~97
Tuổi trung vị 39,6 ~38,9
Dân Số Bang Alabama (2023)

Dân Số Bang Alabama theo cấu trúc độ tuổi, giới tính, chủng tộc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 5.108.468 100%
     Nam 2.471.801 48,40%
     Nữ 2.636.667 51,60%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 93,7 (X)
     Dưới 5 tuổi 288.019 5,60%
     5 đến 9 năm 305.731 6,00%
     10 đến 14 năm 331.262 6,50%
     15 đến 19 tuổi 350.694 6,90%
     20 đến 24 tuổi 333.795 6,50%
     25 đến 34 tuổi 644.517 12,60%
     35 đến 44 tuổi 649.252 12,70%
     45 đến 54 tuổi 620.078 12,10%
     55 đến 59 tuổi 308.895 6,00%
     60 đến 64 tuổi 344.106 6,70%
     65 đến 74 tuổi 554.008 10,80%
     75 đến 84 tuổi 289.199 5,70%
     85 tuổi trở lên 88.912 1,70%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39.6 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 4.823.488 94,40%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 284.980 5,60%
  Một chủng tộc 4.823.488 94,40%
     Trắng 3.303.941 64,70%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.298.757 25,40%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 24.491 0,50%
     Châu Á 77.445 1,50%
        Ấn Độ châu Á 17.558 0,30%
        Trung quốc 16.453 0,30%
        Philippines 6.548 0,10%
        Nhật 1.798 0,00%
        Hàn 15.691 0,30%
        Việt 7.892 0,20%
        Châu Á khác 11.505 0,20%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 2.645 0,10%
        Chamorro 299 0,00%
        Người Hawaii bản địa 1.349 0,00%
        Samoa 538 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 459 0,00%
     Một số chủng tộc khác 116.209 2,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 284.980 5,60%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 54.822 1,10%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 58.407 1,10%
        Trắng và châu Á 18.430 0,40%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 109.975 2,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 6.364 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 11.634 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 290.906 5,70%
        Mexico 151.631 3,00%
        Puerto Rico 23.565 0,50%
        Cuba 12.169 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 103.541 2,00%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 4.817.562 94,30%
        Trắng 3.235.585 63,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.293.876 25,30%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 13.101 0,30%
        Một mình châu Á 76.860 1,50%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 2.110 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 14.253 0,30%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 181.777 3,60%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 3.871.866 100%
     Nam 1.843.400 47,60%
     Nữ 2.028.466 52,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *