Dân Số Bang Arizona

Dân số bang Arizona năm 2023 đạt 7.431.344 người, xếp vào nhóm các bang đông dân tại Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Với tốc độ tăng trưởng dân số đều đặn, Arizona đang trở thành một điểm đến hấp dẫn cho người dân di cư từ các bang khác, đặc biệt là người về hưu và lao động trẻ.

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: Tỷ số giới tính tại Arizona gần như cân bằng, phản ánh một cấu trúc dân số ổn định về mặt giới tính. Điều này tạo nền tảng thuận lợi cho phát triển kinh tế, giáo dục và xã hội.

Tuổi trung vị & cấu trúc tuổi

  • Tuổi trung vị: 39.3 tuổi
    Điều này cho thấy dân số Arizona có xu hướng hơi “già” hơn mức trung bình của quốc gia (~38.9 tuổi). Tuy nhiên, do có tỷ lệ nhập cư nội địa lớn, độ tuổi trung bình vẫn khá linh hoạt tùy theo vùng.

So sánh dân số Arizona với toàn liên bang

Chỉ số Arizona Trung bình liên bang (ước tính)
Tổng dân số 7,43 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ nam 49,9% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 50,1% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 99,6 ~97
Tuổi trung vị 39,3 ~38,9

📌 Nhận định: Arizona là một bang có dân số phát triển nhanh, giới tính cân bằng, và độ tuổi trung vị cao hơn nhẹ so với trung bình liên bang – đây là tín hiệu cho thấy nhu cầu ngày càng cao về dịch vụ y tế và giáo dục đại học.

Dân Số Bang Arizona

Dân Số Bang Arizona theo cấu trúc độ tuổi, giới tính, chủng tộc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 7.431.344 7.431.344
     Nam 3.708.672 49,90%
     Nữ 3.722.672 50,10%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 99,6 (X)
     Dưới 5 tuổi 391.142 5,30%
     5 đến 9 năm 435.723 5,90%
     10 đến 14 năm 454.506 6,10%
     15 đến 19 tuổi 501.122 6,70%
     20 đến 24 tuổi 498.597 6,70%
     25 đến 34 tuổi 1.026.988 13,80%
     35 đến 44 tuổi 942.328 12,70%
     45 đến 54 tuổi 862.865 11,60%
     55 đến 59 tuổi 412.511 5,60%
     60 đến 64 tuổi 467.831 6,30%
     65 đến 74 tuổi 808.232 10,90%
     75 đến 84 tuổi 490.401 6,60%
     85 tuổi trở lên 139.098 1,90%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,3 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 5.950.557 80,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 1.480.787 19,90%
  Một chủng tộc 5.950.557 80,10%
     Trắng 4.329.503 58,30%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 356.832 4,80%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 294.583 4,00%
     Châu Á 269.995 3,60%
        Ấn Độ châu Á 71.518 1,00%
        Trung quốc 44.140 0,60%
        Philippines 54.086 0,70%
        Nhật 13.131 0,20%
        Hàn 22.375 0,30%
        Việt 30.011 0,40%
        Châu Á khác 34.734 0,50%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 16.857 0,20%
        Chamorro 3.628 0,00%
        Người Hawaii bản địa 4.109 0,10%
        Samoa 3.911 0,10%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 5.209 0,10%
     Một số chủng tộc khác 682.787 9,20%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 1.480.787 19,90%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 76.715 1,00%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 95.331 1,30%
        Trắng và châu Á 77.463 1,00%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 1.085.386 14,60%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 15.399 0,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 12.795 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 2.346.808 31,60%
        Mexico 2.020.759 27,20%
        Puerto Rico 53.822 0,70%
        Cuba 24.058 0,30%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 248.169 3,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 5.084.536 68,40%
        Trắng 3.884.570 52,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 334.932 4,50%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 233.411 3,10%
        Một mình châu Á 259.261 3,50%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 14.393 0,20%
        Một mình một số chủng tộc khác 35.912 0,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 322.057 4,30%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 5.384.019 5.384.019
     Nam 2.667.082 49,50%
     Nữ 2.716.937 50,50%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *