Dân Số Bang Arkansas

Dân số bang Arkansas năm 2023 đạt 3.067.732 người, thuộc nhóm các bang có quy mô dân số trung bình tại Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: Arkansas có cơ cấu giới tính khá cân bằng, với nữ giới chiếm ưu thế nhẹ. Tỷ số giới tính này gần với mức trung bình toàn quốc (~97), cho thấy cấu trúc dân số ổn định.

Tuổi trung vị & cấu trúc tuổi

  • Tuổi trung vị: 38,9 tuổi
    Tuổi trung vị của Arkansas gần bằng với mức trung bình liên bang (~38,9), cho thấy sự ổn định giữa các nhóm dân số trẻ và già.

So sánh dân số bang Arkansas với toàn liên bang

Chỉ số Arkansas Trung bình liên bang
Tổng dân số 3,07 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ nam 49,3% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 50,7% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 97,2 ~97
Tuổi trung vị 38,9 ~38,9

📌 Nhận định: Với các chỉ số gần sát trung bình quốc gia, Arkansas là một bang điển hình về cơ cấu dân số của nước Mỹ hiện đại. Điều này có thể giúp bang dễ dàng định hướng chính sách theo xu hướng liên bang.

Dân Số Bang Arkansas

Dân Số Bang Arkansas theo cấu trúc độ tuổi, giới tính, chủng tộc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 3.067.732 100%
     Nam 1.512.201 49,30%
     Nữ 1.555.531 50,70%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 97,2 (X)
     Dưới 5 tuổi 176.908 5,80%
     5 đến 9 năm 196.519 6,40%
     10 đến 14 năm 197.772 6,40%
     15 đến 19 tuổi 214.564 7,00%
     20 đến 24 tuổi 203.715 6,60%
     25 đến 34 tuổi 393.194 12,80%
     35 đến 44 tuổi 399.179 13,00%
     45 đến 54 tuổi 359.350 11,70%
     55 đến 59 tuổi 175.535 5,70%
     60 đến 64 tuổi 200.090 6,50%
     65 đến 74 tuổi 321.230 10,50%
     75 đến 84 tuổi 174.793 5,70%
     85 tuổi trở lên 54.883 1,80%
     Độ tuổi trung bình (năm) 38,9 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 2.715.341 88,50%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 352.391 11,50%
  Một chủng tộc 2.715.341 88,50%
     Trắng 2.112.143 68,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 440.816 14,40%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 17.613 0,60%
     Châu Á 51.703 1,70%
        Ấn Độ châu Á 14.899 0,50%
        Trung quốc 5.734 0,20%
        Philippines 7.222 0,20%
        Nhật 1.152 0,00%
        Hàn 2.212 0,10%
        Việt 8.373 0,30%
        Châu Á khác 12.111 0,40%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 14.304 0,50%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 78.762 2,60%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 352.391 11,50%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 35.746 1,20%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 53.686 1,80%
        Trắng và châu Á 12.247 0,40%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 225.639 7,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 5.232 0,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 2.869 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 279.899 9,10%
        Mexico 194.891 6,40%
        Puerto Rico 9.950 0,30%
        Cuba 3.637 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 71.421 2,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 2.787.833 90,90%
        Trắng 2.058.852 67,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 439.018 14,30%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 11.620 0,40%
        Một mình châu Á 50.357 1,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 14.088 0,50%
        Một mình một số chủng tộc khác 7.798 0,30%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 206.100 6,70%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 2.270.663 2.270.663
     Nam 1.100.975 48,50%
     Nữ 1.169.688 51,50%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *