Dân số Bang California

Dân số bang California năm 2023 đạt 38.965.193 người, là bang đông dân nhất Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ. Bang này là trung tâm kinh tế, công nghệ, văn hóa và giáo dục hàng đầu của nước Mỹ, đồng thời là điểm đến của nhiều dòng người nhập cư trong và ngoài nước.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: Cơ cấu giới tính tại California gần như hoàn toàn cân bằng. Sự cân đối này hỗ trợ tốt cho các chiến lược phát triển nguồn nhân lực, giáo dục, và y tế theo hướng toàn diện và bền vững.

Tuổi trung vị & cấu trúc tuổi

  • Tuổi trung vị: 38.2 tuổi
    California có tuổi trung vị thấp hơn một chút so với mức trung bình toàn quốc (~38.9 tuổi), phản ánh cơ cấu dân số khá trẻ và năng động – đặc biệt là ở các khu đô thị lớn như Los Angeles, San Francisco và San Diego.

So sánh dân số Bang California với toàn liên bang

Chỉ số California Trung bình liên bang
Tổng dân số 38,97 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ nam 49,9% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 50,1% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 99,7 ~97
Tuổi trung vị 38,2 ~38,9

📌 Nhận định: California không chỉ đông dân mà còn có cấu trúc dân số cân bằng và trẻ trung, giúp bang duy trì vai trò là trung tâm kinh tế – xã hội của nước Mỹ trong nhiều thập kỷ tới.

Dân Số Bang California

Dân Số Bang California theo cấu trúc độ tuổi, giới tính, chủng tộc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 38.965.193 38.965.193
     Nam 19.450.698 49,90%
     Nữ 19.514.495 50,10%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 99,7 (X)
     Dưới 5 tuổi 2.086.820 5,40%
     5 đến 9 năm 2.243.195 5,80%
     10 đến 14 năm 2.535.289 6,50%
     15 đến 19 tuổi 2.614.940 6,70%
     20 đến 24 tuổi 2.515.300 6,50%
     25 đến 34 tuổi 5.670.629 14,60%
     35 đến 44 tuổi 5.460.310 14,00%
     45 đến 54 tuổi 4.846.002 12,40%
     55 đến 59 tuổi 2.341.362 6,00%
     60 đến 64 tuổi 2.339.427 6,00%
     65 đến 74 tuổi 3.662.353 9,40%
     75 đến 84 tuổi 1.935.061 5,00%
     85 tuổi trở lên 714.505 1,80%
     Độ tuổi trung bình (năm) 38,2 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 31.566.920 81,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 7.398.273 19,00%
  Một chủng tộc 31.566.920 81,00%
     Trắng 14.999.252 38,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 2.103.789 5,40%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 546.952 1,40%
     Châu Á 6.146.851 15,80%
        Ấn Độ châu Á 924.630 2,40%
        Trung quốc 1.651.646 4,20%
        Philippines 1.301.440 3,30%
        Nhật 238.913 0,60%
        Hàn 472.787 1,20%
        Việt 688.048 1,80%
        Châu Á khác 869.387 2,20%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 150.781 0,40%
        Chamorro 17.337 0,00%
        Người Hawaii bản địa 19.432 0,00%
        Samoa 37.349 0,10%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 76.663 0,20%
     Một số chủng tộc khác 7.619.295 19,60%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 7.398.273 19,00%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 326.767 0,80%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 278.796 0,70%
        Trắng và châu Á 661.779 1,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 5.120.539 13,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 42.886 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 104.903 0,30%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 15.760.437 40,40%
        Mexico 12.651.958 32,50%
        Puerto Rico 216.192 0,60%
        Cuba 85.732 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 2.806.555 7,20%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 23.204.756 59,60%
        Trắng 12.962.645 33,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 2.004.832 5,10%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 102.548 0,30%
        Một mình châu Á 6.042.726 15,50%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 133.436 0,30%
        Một mình một số chủng tộc khác 259.508 0,70%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 1.699.061 4,40%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 26.042.367 26.042.367
     Nam 12.806.716 49,20%
     Nữ 13.235.651 50,80%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *