Dân số bang Delaware

Dân số bang Delaware đạt 1.031.890 người vào năm 2023, là một trong những bang nhỏ nhất Hoa Kỳ cả về diện tích lẫn dân số, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: Tỷ lệ nữ tại Delaware cao hơn nam rõ rệt, với tỷ số giới tính thấp hơn mức trung bình toàn quốc (~97). Điều này có thể liên quan đến tuổi thọ nữ cao hơn hoặc xu hướng già hóa dân số khiến tỷ lệ nữ tăng cao trong nhóm cao tuổi.

Tuổi trung vị & cấu trúc tuổi

Delaware có tuổi trung vị khá cao, cho thấy dân số đang trong giai đoạn già hóa tương đối, tương tự xu hướng tại các bang ven biển phía Đông. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến các lĩnh vực như chăm sóc sức khỏe, thị trường lao động và hưu trí.

So sánh dân số bang Delaware với toàn liên bang

Chỉ số Delaware Trung bình liên bang
Tổng dân số 1,03 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ nam 48,4% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 51,6% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 93,6 ~97
Tuổi trung vị 41,4 ~38,9

📌 Nhận định: So với cả nước, Delaware có tỷ lệ nữ cao và tuổi trung vị già – đây là một thách thức cho phát triển dài hạn nếu không có chính sách thu hút dân số trẻ và cải thiện cân bằng giới.

dân số bang Delaware

Dân số bang Delaware theo cấu trúc độ tuổi, giới tính, chủng tộc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 1.031.890 1.031.890
     Nam 498.994 48,40%
     Nữ 532.896 51,60%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 93,6 (X)
     Dưới 5 tuổi 54.398 5,30%
     5 đến 9 năm 55.381 5,40%
     10 đến 14 năm 63.821 6,20%
     15 đến 19 tuổi 65.460 6,30%
     20 đến 24 tuổi 61.403 6,00%
     25 đến 34 tuổi 124.961 12,10%
     35 đến 44 tuổi 128.689 12,50%
     45 đến 54 tuổi 115.314 11,20%
     55 đến 59 tuổi 65.582 6,40%
     60 đến 64 tuổi 76.924 7,50%
     65 đến 74 tuổi 132.870 12,90%
     75 đến 84 tuổi 65.556 6,40%
     85 tuổi trở lên 21.531 2,10%
     Độ tuổi trung bình (năm) 42 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 947.577 91,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 84.313 8,20%
  Một chủng tộc 947.577 91,80%
     Trắng 612.368 59,30%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 232.161 22,50%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 5.247 0,50%
     Châu Á 44.464 4,30%
        Ấn Độ châu Á 19.904 1,90%
        Trung quốc 6.566 0,60%
        Philippines 5.255 0,50%
        Nhật 428 0,00%
        Hàn 2.146 0,20%
        Việt 2.184 0,20%
        Châu Á khác 7.981 0,80%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 287 0,00%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 53.050 5,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 84.313 8,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 19.483 1,90%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 4.770 0,50%
        Trắng và châu Á 5.702 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 35.856 3,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 2.109 0,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 7.842 0,80%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 114.623 11,10%
        Mexico 36.954 3,60%
        Puerto Rico 30.955 3,00%
        Cuba 2.455 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 44.259 4,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 917.267 88,90%
        Trắng 598.827 58,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 223.984 21,70%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 1.127 0,10%
        Một mình châu Á 44.352 4,30%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 70 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 4.095 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 44.812 4,30%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 770.737 770.737
     Nam 368.110 47,80%
     Nữ 402.627 52,20%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *