Dân số bang Florida

Dân số bang Florida là 22,6 triệu người vào năm 2023, đông thứ ba nước Mỹ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với khí hậu ấm áp, hệ thống y tế phát triển và chi phí sống tương đối hợp lý, Florida là điểm đến phổ biến của người nghỉ hưu, người lao động thời vụ, và cả các gia đình trẻ di cư từ các bang khác.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: Cấu trúc giới tính tại Florida cân đối và khá sát với mức trung bình quốc gia. Tuy nhiên, với tỷ lệ người cao tuổi cao, nữ giới có xu hướng chiếm ưu thế hơn ở các nhóm tuổi lớn.

Tuổi trung vị & xu hướng dân số

Florida có tuổi trung vị cao hơn hầu hết các bang khác (~38,9 tuổi toàn quốc), cho thấy dân số đang già hóa rõ rệt. Đây là hệ quả từ xu hướng “nghỉ hưu di cư” – người cao tuổi từ các bang phía Bắc chuyển về Florida để sống và nghỉ hưu.

So sánh dân số bang Florida với toàn liên bang

Chỉ số Florida Trung bình liên bang
Tổng dân số 22,61 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ nam 49,2% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 50,8% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 96,7 ~97
Tuổi trung vị 42,6 ~38,9

📌 Nhận định: Florida có đặc trưng dân số riêng biệt – quy mô lớn, dân số già, tỷ lệ nữ cao nhẹ, tạo ra áp lực đáng kể lên y tế, bảo hiểm, và hạ tầng xã hội cho người cao tuổi.

Dân số bang Florida

Dân số bang Florida theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 22.610.726 22.610.726
     Nam 11.116.575 49,20%
     Nữ 11.494.151 50,80%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 96,7 (X)
     Dưới 5 tuổi 1.122.270 5,00%
     5 đến 9 năm 1.186.629 5,20%
     10 đến 14 năm 1.266.208 5,60%
     15 đến 19 tuổi 1.328.142 5,90%
     20 đến 24 tuổi 1.285.607 5,70%
     25 đến 34 tuổi 2.814.633 12,40%
     35 đến 44 tuổi 2.901.598 12,80%
     45 đến 54 tuổi 2.760.526 12,20%
     55 đến 59 tuổi 1.429.660 6,30%
     60 đến 64 tuổi 1.597.671 7,10%
     65 đến 74 tuổi 2.681.522 11,90%
     75 đến 84 tuổi 1.689.430 7,50%
     85 tuổi trở lên 546.830 2,40%
     Độ tuổi trung bình (năm) 42,8 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 18.241.907 80,70%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 4.368.819 19,30%
  Một chủng tộc 18.241.907 80,70%
     Trắng 12.542.834 55,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 3.362.187 14,90%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 98.013 0,40%
     Châu Á 679.873 3,00%
        Ấn Độ châu Á 209.387 0,90%
        Trung quốc 110.873 0,50%
        Philippines 122.330 0,50%
        Nhật 19.634 0,10%
        Hàn 23.218 0,10%
        Việt 94.520 0,40%
        Châu Á khác 99.911 0,40%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 15.841 0,10%
        Chamorro 2.233 0,00%
        Người Hawaii bản địa 4.395 0,00%
        Samoa 2.738 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 6.475 0,00%
     Một số chủng tộc khác 1.543.159 6,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 4.368.819 19,30%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 275.626 1,20%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 121.522 0,50%
        Trắng và châu Á 135.123 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 3.371.653 14,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 24.836 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 160.163 0,70%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 6.196.762 27,40%
        Mexico 767.129 3,40%
        Puerto Rico 1.228.063 5,40%
        Cuba 1.621.352 7,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 2.580.218 11,40%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 16.413.964 72,60%
        Trắng 11.370.630 50,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 3.247.406 14,40%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 22.969 0,10%
        Một mình châu Á 660.711 2,90%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 13.974 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 182.205 0,80%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 916.069 4,10%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 16.313.597 16.313.597
     Nam 7.885.118 48,30%
     Nữ 8.428.479 51,70%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *