Dân số bang Hawaii

Dân số bang Hawaii là 1.435.138 triệu người vào năm 2023, là một trong những bang có quy mô dân số nhỏ của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với vị trí địa lý biệt lập giữa Thái Bình Dương, Hawaii nổi bật bởi văn hóa đa sắc tộc, ngành du lịch phát triển mạnh, cùng môi trường sinh thái đặc thù.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 So sánh với toàn liên bang:

Nhận xét: Hawaii là một trong số ít bang có tỷ lệ nam nhỉnh hơn nữ, vượt mức cân bằng của toàn quốc. Điều này cho thấy tính đặc thù về cơ cấu lao động và nhập cư của bang, phù hợp với các ngành có tỷ lệ lao động nam cao như quốc phòng, dịch vụ kỹ thuật và du lịch.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 41,4 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi (ước tính): 22,5%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên (ước tính): 21,2%

📌 So sánh với toàn liên bang:

Nhận xét:

  • Tuổi trung vị của Hawaii cao hơn mức trung bình quốc gia, phản ánh xu hướng già hóa.
  • Hawaii có tỷ lệ người cao tuổi cao hơn mặt bằng chung, do đó cần chú trọng đầu tư y tế, phúc lợi xã hội và cơ sở hạ tầng thích ứng với dân số già.
  • Tuy nhiên, tỷ lệ dân số trẻ vẫn tương đối tốt, giữ cân bằng thế hệ.

So sánh dân số bang Hawaii với toàn liên bang

Chỉ số Hawaii Trung bình các bang
Tổng dân số 1.435.138 ~6,75 triệu
Tỷ lệ nam (%) 50,1% 49,2%
Tỷ lệ nữ (%) 49,9% 50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 100,4 96,8
Tuổi trung vị 41,4 39,1
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 22,5% 22,2%
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 21,2% 18,3%

Dân số bang Hawaii

Dân số bang Hawaii theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 1.435.138 1.435.138
     Nam 719.140 50,10%
     Nữ 715.998 49,90%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 100,4 (X)
     Dưới 5 tuổi 77.420 5,40%
     5 đến 9 năm 80.863 5,60%
     10 đến 14 năm 88.182 6,10%
     15 đến 19 tuổi 78.043 5,40%
     20 đến 24 tuổi 85.733 6,00%
     25 đến 34 tuổi 185.753 12,90%
     35 đến 44 tuổi 192.516 13,40%
     45 đến 54 tuổi 167.524 11,70%
     55 đến 59 tuổi 84.903 5,90%
     60 đến 64 tuổi 90.849 6,30%
     65 đến 74 tuổi 166.206 11,60%
     75 đến 84 tuổi 101.195 7,10%
     85 tuổi trở lên 35.951 2,50%
     Độ tuổi trung bình (năm) 41,4 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 1.030.231 71,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 404.907 28,20%
  Một chủng tộc 1.030.231 71,80%
     Trắng 314.534 21,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 24.101 1,70%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 2.733 0,20%
     Châu Á 526.684 36,70%
        Ấn Độ châu Á 2.704 0,20%
        Trung quốc 56.979 4,00%
        Philippines 213.268 14,90%
        Nhật 161.089 11,20%
        Hàn 17.312 1,20%
        Việt 11.968 0,80%
        Châu Á khác 63.364 4,40%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 135.541 9,40%
        Chamorro 5.826 0,40%
        Người Hawaii bản địa 81.062 5,60%
        Samoa 10.815 0,80%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 37.838 2,60%
     Một số chủng tộc khác 26.638 1,90%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 404.907 28,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 8.480 0,60%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 9.820 0,70%
        Trắng và châu Á 76.839 5,40%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 27.464 1,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 1.942 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 417 0,00%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 145.111 10,10%
        Mexico 49.165 3,40%
        Puerto Rico 49.459 3,40%
        Cuba 3.021 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 43.466 3,00%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 1.290.027 89,90%
        Trắng 299.815 20,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 22.479 1,60%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 1.035 0,10%
        Một mình châu Á 518.063 36,10%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 128.099 8,90%
        Một mình một số chủng tộc khác 6.768 0,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 313.768 21,90%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 1.053.254 1.053.254
     Nam 530.207 50,30%
     Nữ 523.047 49,70%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *