Dân số bang Idaho

Dân số bang Idaho là 1.964.726 triệu người vào năm 2023, xếp vào nhóm các bang có quy mô dân số trung bình, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Tuy nhiên, Idaho là một trong những bang có tốc độ tăng dân số nhanh nhất nước Mỹ trong 5 năm gần đây, nhờ chi phí sinh hoạt hợp lý, môi trường trong lành và cơ hội phát triển nghề nghiệp ở các thành phố như Boise.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Idaho có tỷ lệ nam cao hơn nữ – đặc điểm điển hình của các bang vùng núi, nơi tỷ trọng lao động nam trong các ngành như nông nghiệp, xây dựng và khai khoáng cao hơn. Tỷ lệ này cũng cho thấy dân số ở độ tuổi lao động nam đang dịch chuyển về bang này.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 38,4 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi (ước tính): 26,3%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên (ước tính): 16,2%

Nhận xét:

  • Idaho có tỷ lệ dân số trẻ cao hơn trung bình cả nước.
  • Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên thấp hơn mức chung, cho thấy cơ cấu dân số trẻ và đang phát triển, rất phù hợp để đầu tư giáo dục, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Bảng so sánh dân số bang Idaho với liên bang

Chỉ số Idaho Trung bình các bang
Tổng dân số 1.964.726 ~6,75 triệu
Tỷ lệ nam (%) 50,3% 49,2%
Tỷ lệ nữ (%) 49,7% 50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 101,2 96,8
Tuổi trung vị 38,4 39,1
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 26,3% 22,2%
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 16,2% 18,3%
Dân số bang Idaho

Dân số bang Idaho theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 1.964.726 100%
     Nam 988.457 50,30%
     Nữ 976.269 49,70%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 101,2 (X)
     Dưới 5 tuổi 110.908 5,60%
     5 đến 9 năm 127.279 6,50%
     10 đến 14 năm 139.235 7,10%
     15 đến 19 tuổi 148.318 7,50%
     20 đến 24 tuổi 133.282 6,80%
     25 đến 34 tuổi 254.318 12,90%
     35 đến 44 tuổi 258.809 13,20%
     45 đến 54 tuổi 224.893 11,40%
     55 đến 59 tuổi 104.600 5,30%
     60 đến 64 tuổi 120.825 6,10%
     65 đến 74 tuổi 207.695 10,60%
     75 đến 84 tuổi 104.450 5,30%
     85 tuổi trở lên 30.114 1,50%
     Độ tuổi trung bình (năm) 37,8 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 1.773.234 90,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 191.492 9,70%
  Một chủng tộc 1.773.234 90,30%
     Trắng 1.605.148 81,70%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 16.671 0,80%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 21.606 1,10%
     Châu Á 26.917 1,40%
        Ấn Độ châu Á 2.489 0,10%
        Trung quốc 5.567 0,30%
        Philippines 6.090 0,30%
        Nhật 2.327 0,10%
        Hàn 2.495 0,10%
        Việt 2.049 0,10%
        Châu Á khác 5.900 0,30%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 3.751 0,20%
        Chamorro 164 0,00%
        Người Hawaii bản địa 834 0,00%
        Samoa 384 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 2.369 0,10%
     Một số chủng tộc khác 99.141 5,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 191.492 9,70%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 6.275 0,30%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 29.235 1,50%
        Trắng và châu Á 19.723 1,00%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 116.954 6,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 511 0,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 1.109 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 271.657 13,80%
        Mexico 214.331 10,90%
        Puerto Rico 6.075 0,30%
        Cuba 1.565 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 49.686 2,50%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 1.693.069 86,20%
        Trắng 1.539.914 78,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 15.227 0,80%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 13.613 0,70%
        Một mình châu Á 25.871 1,30%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 3.508 0,20%
        Một mình một số chủng tộc khác 14.745 0,80%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 80.191 4,10%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 1.445.124 100%
     Nam 718.183 49,70%
     Nữ 726.941 50,30%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *