Dân số bang Illinois

Dân số bang Illinois12.549.689 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 6 toàn quốc, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với đô thị trung tâm là Chicago, bang này đóng vai trò chiến lược về tài chính, giáo dục, hậu cần và văn hóa. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, Illinois chứng kiến sự sụt giảm nhẹ dân số do di cư nội bang, trong khi cơ sở hạ tầng vẫn ở mức cao.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét: Illinois có cơ cấu giới tính rất cân bằng, sát với mức lý tưởng (50/50). Tỷ số giới tính cao hơn trung bình toàn quốc, cho thấy cơ cấu lao động tương đối ổn định và không có sự mất cân đối theo giới tính.

  • Tuổi trung vị: 38,6 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 22,1%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,6%

Nhận xét:

  • Illinois có tỷ lệ người già thấp hơn mức trung bình toàn quốc, cho thấy bang vẫn duy trì được một cơ cấu dân số khá trẻ.
  • Tuy nhiên, cần theo dõi xu hướng di cư của nhóm lao động trẻ để tránh tình trạng thiếu hụt nhân lực trong dài hạn.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Illinois Trung bình các bang
Tổng dân số 12.549.689 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 50,0 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,0 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 97,6 96,8
Tuổi trung vị 38,6 39,1
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 22,1 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,6 18,3

Dân số bang Illinois

Dân số bang Illinois theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 12.549.689 100%
     Nam 6.197.658 49,40%
     Nữ 6.352.031 50,60%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 97,6 (X)
     Dưới 5 tuổi 661.026 5,30%
     5 đến 9 năm 753.268 6,00%
     10 đến 14 năm 779.833 6,20%
     15 đến 19 tuổi 827.493 6,60%
     20 đến 24 tuổi 817.073 6,50%
     25 đến 34 tuổi 1.682.224 13,40%
     35 đến 44 tuổi 1.678.404 13,40%
     45 đến 54 tuổi 1.554.808 12,40%
     55 đến 59 tuổi 763.751 6,10%
     60 đến 64 tuổi 825.979 6,60%
     65 đến 74 tuổi 1.295.604 10,30%
     75 đến 84 tuổi 663.658 5,30%
     85 tuổi trở lên 246.568 2,00%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,5 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 11.159.536 88,90%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 1.390.153 11,10%
  Một chủng tộc 11.159.536 88,90%
     Trắng 7.617.749 60,70%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.671.959 13,30%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 87.339 0,70%
     Châu Á 756.661 6,00%
        Ấn Độ châu Á 261.040 2,10%
        Trung quốc 140.678 1,10%
        Philippines 134.096 1,10%
        Nhật 14.356 0,10%
        Hàn 53.304 0,40%
        Việt 24.415 0,20%
        Châu Á khác 128.772 1,00%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 5.852 0,00%
        Chamorro 1.038 0,00%
        Người Hawaii bản địa 2.589 0,00%
        Samoa 438 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 1.787 0,00%
     Một số chủng tộc khác 1.019.976 8,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 1.390.153 11,10%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 155.910 1,20%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 88.098 0,70%
        Trắng và châu Á 97.909 0,80%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 876.209 7,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 16.531 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 24.524 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 2.378.186 19,00%
        Mexico 1.794.369 14,30%
        Puerto Rico 211.676 1,70%
        Cuba 31.764 0,30%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 340.377 2,70%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 10.171.503 81,00%
        Trắng 7.260.529 57,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.643.638 13,10%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 12.385 0,10%
        Một mình châu Á 744.793 5,90%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 4.038 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 48.029 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 458.091 3,70%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 9.036.650 100%
     Nam 4.390.886 48,60%
     Nữ 4.645.764 51,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *