Dân số bang Kansas

Dân số bang Kansas 2.940.547 triệu người vào năm 2023, xếp vào nhóm có quy mô dân số trung bình thấp của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ nam nhỉnh hơn nữ cho thấy đặc thù kinh tế dựa vào các ngành có nhu cầu lao động nam như nông nghiệp, công nghiệp nặng và vận tải. Tuy nhiên, tỷ số giới tính vẫn ở mức cân bằng bền vững.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 37,9 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 26,2%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,6%

Nhận xét:
Kansas có tỷ lệ trẻ em cao hơn trung bình, cho thấy một lực lượng dân số đang phát triển mạnh. Đồng thời, tỷ lệ người cao tuổi ở mức trung bình thấp, giảm áp lực lên hệ thống y tế lão khoa.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Kansas Trung bình các bang
Tổng dân số 2.940.547 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 50,2 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 49,8 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 100,9 96,8
Tuổi trung vị (năm) 37,9 39,1
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 26,2 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,6 18,3
Dân số bang Kansas
Vị trí bang Kansas trên bản đồ

Dân số bang Kansas theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 2.940.547 100%
     Nam 1.476.501 50,20%
     Nữ 1.464.046 49,80%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 100,9 (X)
     Dưới 5 tuổi 169.830 5,80%
     5 đến 9 năm 182.863 6,20%
     10 đến 14 năm 206.744 7,00%
     15 đến 19 tuổi 210.613 7,20%
     20 đến 24 tuổi 214.245 7,30%
     25 đến 34 tuổi 377.828 12,80%
     35 đến 44 tuổi 387.801 13,20%
     45 đến 54 tuổi 325.660 11,10%
     55 đến 59 tuổi 157.918 5,40%
     60 đến 64 tuổi 188.680 6,40%
     65 đến 74 tuổi 306.990 10,40%
     75 đến 84 tuổi 155.046 5,30%
     85 tuổi trở lên 56.329 1,90%
     Độ tuổi trung bình (năm) 37,9 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 2.610.783 88,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 329.764 11,20%
  Một chủng tộc 2.610.783 88,80%
     Trắng 2.231.934 75,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 157.042 5,30%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 24.017 0,80%
     Châu Á 77.248 2,60%
        Ấn Độ châu Á 13.817 0,50%
        Trung quốc 12.004 0,40%
        Philippines 7.646 0,30%
        Nhật 1.600 0,10%
        Hàn 4.036 0,10%
        Việt 13.246 0,50%
        Châu Á khác 24.899 0,80%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 3.902 0,10%
        Chamorro 337 0,00%
        Người Hawaii bản địa 837 0,00%
        Samoa 640 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 2.088 0,10%
     Một số chủng tộc khác 116.640 4,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 329.764 11,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 41.853 1,40%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 42.178 1,40%
        Trắng và châu Á 26.992 0,90%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 174.114 5,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 5.114 0,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 5.360 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 401.676 13,70%
        Mexico 310.531 10,60%
        Puerto Rico 18.765 0,60%
        Cuba 6.084 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 66.296 2,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 2.538.871 86,30%
        Trắng 2.139.153 72,70%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 153.545 5,20%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 12.733 0,40%
        Một mình châu Á 76.288 2,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 3.707 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 10.738 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 142.707 4,90%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 2.146.714 100%
     Nam 1.064.149 49,60%
     Nữ 1.082.565 50,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *