Dân số bang Kentucky

Dân số bang Kentucky 4.526.154 triệu người vào năm 2023, xếp vào nhóm có quy mô dân số trung bình thấp của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Kentucky là một bang miền Đông Nam Hoa Kỳ có nền kinh tế dựa vào nông nghiệp, khai khoáng, sản xuất, dịch vụ và công nghệ y tế. Với địa hình đồi núi và nhiều vùng nông thôn, Kentucky có cấu trúc dân số khá ổn định và phân bố dân cư rộng khắp.

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Cơ cấu giới tính tại Kentucky gần như cân bằng. Tỷ lệ nam tương đối cao cho thấy lực lượng lao động trong các ngành sản xuất và xây dựng vẫn đang được duy trì ổn định.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 39,2 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,3%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 22,5%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,4%

Nhận xét:

  • Kentucky có tỷ lệ trẻ em và người cao tuổi tương đương với mức trung bình quốc gia.
  • Tuổi trung vị ở mức trung tính cho thấy cấu trúc dân số tương đối ổn định – không quá trẻ, cũng không già hóa mạnh như một số bang khác.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Kentucky Trung bình các bang
Tổng dân số 4.526.154 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 49,6 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,4 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 98,3 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,2 39,1
Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi (%) 18,3 ~19,2
Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi (%) 22,5 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,4 18,3
Dân số bang Kentucky
Vị trí bang Kansas trên bản đồ

Dân số bang Kentucky theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 4.526.154 4.526.154
     Nam 2.243.690 49,60%
     Nữ 2.282.464 50,40%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 98,3 (X)
     Dưới 5 tuổi 264.633 5,80%
     5 đến 9 năm 278.400 6,20%
     10 đến 14 năm 288.926 6,40%
     15 đến 19 tuổi 286.721 6,30%
     20 đến 24 tuổi 300.199 6,60%
     25 đến 34 tuổi 595.668 13,20%
     35 đến 44 tuổi 569.759 12,60%
     45 đến 54 tuổi 555.908 12,30%
     55 đến 59 tuổi 282.757 6,20%
     60 đến 64 tuổi 298.415 6,60%
     65 đến 74 tuổi 484.578 10,70%
     75 đến 84 tuổi 249.142 5,50%
     85 tuổi trở lên 71.048 1,60%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,2 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 4.227.749 93,40%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 298.405 6,60%
  Một chủng tộc 4.227.749 93,40%
     Trắng 3.735.842 82,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 337.882 7,50%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 11.798 0,30%
     Châu Á 64.323 1,40%
        Ấn Độ châu Á 16.654 0,40%
        Trung quốc 9.914 0,20%
        Philippines 8.513 0,20%
        Nhật 4.042 0,10%
        Hàn 5.199 0,10%
        Việt 5.022 0,10%
        Châu Á khác 14.979 0,30%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 2.569 0,10%
        Chamorro 746 0,00%
        Người Hawaii bản địa 716 0,00%
        Samoa 304 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 803 0,00%
     Một số chủng tộc khác 75.335 1,70%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 298.405 6,60%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 62.979 1,40%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 61.604 1,40%
        Trắng và châu Á 24.085 0,50%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 109.860 2,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 6.401 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 8.478 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 219.536 4,90%
        Mexico 106.833 2,40%
        Puerto Rico 16.811 0,40%
        Cuba 36.407 0,80%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 59.485 1,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 4.306.618 95,10%
        Trắng 3.690.578 81,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 334.155 7,40%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 5.521 0,10%
        Một mình châu Á 64.157 1,40%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 2.083 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 11.606 0,30%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 198.518 4,40%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 3.414.611 3.414.611
     Nam 1.669.140 48,90%
     Nữ 1.745.471 51,10%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *