Dân số bang Maine

Dân số bang Maine 1.395.722 triệu người vào năm 2023, thuộc nhóm bang có quy mô dân số nhỏ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Với thế mạnh về du lịch tự nhiên, thủy sản, gỗ và năng lượng sạch, Maine là bang có chất lượng sống cao nhưng đối mặt với áp lực già hóa dân số nghiêm trọng.

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ giới tính tại Maine khá cân bằng, phù hợp với xu hướng sống ổn định, định cư dài hạn và không bị ảnh hưởng lớn bởi nhập cư giới tính thiên lệch như một số bang đô thị lớn.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 44,9 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 15,7%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 18,5%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 22,4%

🔍 Nhận xét:

  • Maine là bang già nhất nước Mỹ tính theo tuổi trung vị và tỷ lệ dân số trên 65 tuổi.
  • Tỷ lệ trẻ em thấp đáng kể, cho thấy áp lực dân số đang dịch chuyển sang phía già hóa, đặt ra nhu cầu cấp bách về các chính sách chăm sóc y tế, hưu trí và thu hút lực lượng lao động trẻ.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Maine Trung bình các bang
Tổng dân số 1.395.722 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 49,1 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,9 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 96,4 96,8
Tuổi trung vị (năm) 44,9 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 15,7 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 18,5 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 22,4 18,3
Dân số bang Maine
Vị trí bang Maine trên bản đồ

Dân số bang Maine theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 1.395.722 100%
     Nam 685.126 49,10%
     Nữ 710.596 50,90%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 96,4 (X)
     Dưới 5 tuổi 59.898 4,30%
     5 đến 9 năm 66.379 4,80%
     10 đến 14 năm 72.592 5,20%
     15 đến 19 tuổi 79.986 5,70%
     20 đến 24 tuổi 77.407 5,50%
     25 đến 34 tuổi 168.265 12,10%
     35 đến 44 tuổi 175.757 12,60%
     45 đến 54 tuổi 168.102 12,00%
     55 đến 59 tuổi 95.023 6,80%
     60 đến 64 tuổi 112.193 8,00%
     65 đến 74 tuổi 189.807 13,60%
     75 đến 84 tuổi 99.817 7,20%
     85 tuổi trở lên 30.496 2,20%
     Độ tuổi trung bình (năm) 44,9 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 1.313.519 94,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 82.203 5,90%
  Một chủng tộc 1.313.519 94,10%
     Trắng 1.257.490 90,10%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 24.800 1,80%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 6.064 0,40%
     Châu Á 15.878 1,10%
        Ấn Độ châu Á 1.642 0,10%
        Trung quốc 3.344 0,20%
        Philippines 3.588 0,30%
        Nhật 723 0,10%
        Hàn 1.884 0,10%
        Việt 1.705 0,10%
        Châu Á khác 2.992 0,20%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 732 0,10%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 8.555 0,60%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 82.203 5,90%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 9.312 0,70%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 16.261 1,20%
        Trắng và châu Á 9.198 0,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 42.513 3,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 213 0,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 112 0,00%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 31.184 2,20%
        Mexico 7.533 0,50%
        Puerto Rico 7.810 0,60%
        Cuba 2.136 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 13.705 1,00%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 1.364.538 97,80%
        Trắng 1.249.429 89,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 24.292 1,70%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 4.716 0,30%
        Một mình châu Á 15.299 1,10%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 697 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 3.401 0,20%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 66.704 4,80%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 1.126.987 100%
     Nam 548.530 48,70%
     Nữ 578.457 51,30%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *