Dân số bang Maryland

Dân số bang Maryland là 6.180.253 triệu người vào năm 2023, là một trong những bang đông dân nhất khu vực miền Đông nước Mỹ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Nhờ vị trí chiến lược gần Washington D.C., Maryland phát triển mạnh trong các lĩnh vực y tế, khoa học đời sống, công nghệ, quốc phòng và giáo dục đại học.

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Maryland có tỷ lệ nữ cao hơn mặt bằng quốc gia, phản ánh cơ cấu dân số đô thị hóa với nhiều lao động nữ trong các ngành dịch vụ chất lượng cao và hành chính công.

Cơ cấu độ tuổi

Tuổi trung vị: 39,8 tuổi

  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,5%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,1%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 16,3%

Nhận xét:

  • Tuổi trung vị tại Maryland cao hơn mức trung bình, cho thấy cơ cấu dân số đang già hóa dần nhưng chưa quá nghiêm trọng.
  • Tỷ lệ trẻ em dưới 16 và dưới 18 tuổi thấp hơn trung bình, điều này có thể tạo áp lực dài hạn nếu xu hướng sinh thấp tiếp tục kéo dài.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Maryland Trung bình các bang
Tổng dân số 6.180.253 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 48,5 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,5 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 94,3 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,8 39,1
Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi (%) 18,5 ~19,2
Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi (%) 21,1 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 16,3 18,3
Dân số bang Maryland
Vị trí bang Maryland trên bản đồ

Dân số bang Maryland theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 6.180.253 100%
     Nam 3.000.104 48,50%
     Nữ 3.180.149 51,50%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 94,3 (X)
     Dưới 5 tuổi 346.836 5,60%
     5 đến 9 năm 375.815 6,10%
     10 đến 14 năm 390.863 6,30%
     15 đến 19 tuổi 401.595 6,50%
     20 đến 24 tuổi 367.705 5,90%
     25 đến 34 tuổi 792.152 12,80%
     35 đến 44 tuổi 850.476 13,80%
     45 đến 54 tuổi 768.211 12,40%
     55 đến 59 tuổi 405.301 6,60%
     60 đến 64 tuổi 414.661 6,70%
     65 đến 74 tuổi 626.076 10,10%
     75 đến 84 tuổi 331.257 5,40%
     85 tuổi trở lên 109.305 1,80%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,8 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 5.646.707 91,40%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 533.546 8,60%
  Một chủng tộc 5.646.707 91,40%
     Trắng 2.957.430 47,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.803.634 29,20%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 33.544 0,50%
     Châu Á 409.222 6,60%
        Ấn Độ châu Á 101.907 1,60%
        Trung quốc 84.837 1,40%
        Philippines 51.722 0,80%
        Nhật 6.891 0,10%
        Hàn 44.761 0,70%
        Việt 26.976 0,40%
        Châu Á khác 92.128 1,50%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 3.096 0,10%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 439.781 7,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 533.546 8,60%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 92.111 1,50%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 38.900 0,60%
        Trắng và châu Á 65.679 1,10%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 212.297 3,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 18.529 0,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 29.531 0,50%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 781.336 12,60%
        Mexico 120.992 2,00%
        Puerto Rico 67.043 1,10%
        Cuba 13.581 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 579.720 9,40%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 5.398.917 87,40%
        Trắng 2.862.997 46,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.783.772 28,90%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 6.657 0,10%
        Một mình châu Á 407.697 6,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 2.056 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 44.964 0,70%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 290.774 4,70%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 4.411.478 100%
     Nam 2.101.764 47,60%
     Nữ 2.309.714 52,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *