Dân số bang Michigan

Dân số bang Michigan là 10.037.261 triệu người vào năm 2023, là một trong những bang đông dân nhất vùng Trung Tây Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Với các thành phố lớn như Detroit, bang này là trung tâm truyền thống của ngành công nghiệp ô tô, sản xuất chế tạo, nghiên cứu và logistics.

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Michigan có cơ cấu giới tính khá cân đối. Tỷ lệ nam nhỉnh hơn mức trung bình một chút – phản ánh đặc trưng lao động công nghiệp truyền thống, nhưng không có chênh lệch đáng kể.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 40,5 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 17,5%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 20,0%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 18,2%

Nhận xét:

  • Michigan đang có cấu trúc dân số già hóa nhẹ, với tuổi trung vị cao hơn và tỷ lệ trẻ em thấp hơn trung bình.
  • Tuy nhiên, tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên vẫn sát với mặt bằng quốc gia, cho thấy xu hướng già hóa vừa phải và có thể kiểm soát được.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Michigan Trung bình các bang
Tổng dân số 10.037.261 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 49,5 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,5 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 97,9 96,8
Tuổi trung vị (năm) 40,5 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 17,5 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 20,0 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 18,2 18,3
Dân số bang Michigan
Vị trí bang Michigan trên bản đồ

Dân số bang Michigan theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 10.037.261 100%
     Nam 4.965.517 49,50%
     Nữ 5.071.744 50,50%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 97,9 (X)
     Dưới 5 tuổi 529.459 5,30%
     5 đến 9 năm 581.280 5,80%
     10 đến 14 năm 611.729 6,10%
     15 đến 19 tuổi 647.022 6,40%
     20 đến 24 tuổi 659.915 6,60%
     25 đến 34 tuổi 1.314.352 13,10%
     35 đến 44 tuổi 1.229.453 12,20%
     45 đến 54 tuổi 1.194.336 11,90%
     55 đến 59 tuổi 640.195 6,40%
     60 đến 64 tuổi 697.295 6,90%
     65 đến 74 tuổi 1.160.000 11,60%
     75 đến 84 tuổi 576.975 5,70%
     85 tuổi trở lên 195.250 1,90%
     Độ tuổi trung bình (năm) 40,5 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 9.314.801 92,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 722.460 7,20%
  Một chủng tộc 9.314.801 92,80%
     Trắng 7.405.801 73,80%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.320.610 13,20%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 50.606 0,50%
     Châu Á 340.367 3,40%
        Ấn Độ châu Á 123.872 1,20%
        Trung quốc 49.821 0,50%
        Philippines 29.365 0,30%
        Nhật 11.128 0,10%
        Hàn 23.363 0,20%
        Việt 19.522 0,20%
        Châu Á khác 83.296 0,80%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 3.064 0,00%
        Chamorro 140 0,00%
        Người Hawaii bản địa 583 0,00%
        Samoa 873 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 1.468 0,00%
     Một số chủng tộc khác 194.353 1,90%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 722.460 7,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 143.160 1,40%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 87.896 0,90%
        Trắng và châu Á 67.409 0,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 324.464 3,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 16.761 0,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 13.997 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 598.476 6,00%
        Mexico 414.205 4,10%
        Puerto Rico 53.924 0,50%
        Cuba 19.567 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 110.780 1,10%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 9.438.785 94,00%
        Trắng 7.261.679 72,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.308.859 13,00%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 34.024 0,30%
        Một mình châu Á 337.521 3,40%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 2.268 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 39.453 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 454.981 4,50%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 7.646.222 100%
     Nam 3.739.274 48,90%
     Nữ 3.906.948 51,10%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *