Dân số bang Nebraska

Dân số bang Nebraska 1.978.379 triệu người vào năm 2023, thuộc nhóm bang có quy mô dân số nhỏ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với nền kinh tế dựa vào nông nghiệp công nghệ cao, chế biến thực phẩm, giáo dục và dịch vụ chăm sóc sức khỏe, Nebraska có cơ cấu dân số tương đối trẻ và phát triển ổn định.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Nebraska là một trong số ít bang có tỷ lệ nam cao hơn nữ. Điều này phản ánh rõ nét đặc trưng của một bang nông nghiệp và lao động chân tay nhiều, nơi nam giới vẫn chiếm ưu thế trong nhiều ngành nghề truyền thống.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 37,4 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 19,8%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 23,2%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,0%

Nhận xét:

  • Nebraska có dân số tương đối trẻ với tuổi trung vị thấp hơn trung bình quốc gia.
  • Tỷ lệ trẻ em cao hơn cho thấy động lực tăng trưởng dân số tích cực, đặc biệt có lợi cho phát triển giáo dục, đào tạo và kinh tế lâu dài.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Nebraska Trung bình các bang
Tổng dân số 1.978.379 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 50,2 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 49,8 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 100,7 96,8
Tuổi trung vị (năm) 37,4 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 19,8 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 23,2 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,0 18,3
Dân số bang Nebraska
Vị trí bang Nebraska trên bản đồ

Dân số bang Nebraska theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 1.978.379 100%
     Nam 992.409 50,20%
     Nữ 985.970 49,80%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 100,7 (X)
     Dưới 5 tuổi 120.499 6,10%
     5 đến 9 năm 130.577 6,60%
     10 đến 14 năm 141.003 7,10%
     15 đến 19 tuổi 138.455 7,00%
     20 đến 24 tuổi 140.599 7,10%
     25 đến 34 tuổi 254.207 12,80%
     35 đến 44 tuổi 262.121 13,20%
     45 đến 54 tuổi 220.460 11,10%
     55 đến 59 tuổi 102.776 5,20%
     60 đến 64 tuổi 126.757 6,40%
     65 đến 74 tuổi 201.646 10,20%
     75 đến 84 tuổi 103.097 5,20%
     85 tuổi trở lên 36.182 1,80%
     Độ tuổi trung bình (năm) 37,4 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 1.799.564 91,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 178.815 9,00%
  Một chủng tộc 1.799.564 91,00%
     Trắng 1.536.324 77,70%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 90.106 4,60%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 21.484 1,10%
     Châu Á 48.781 2,50%
        Ấn Độ châu Á 9.831 0,50%
        Trung quốc 4.560 0,20%
        Philippines 5.202 0,30%
        Nhật 963 0,00%
        Hàn 2.327 0,10%
        Việt 12.071 0,60%
        Châu Á khác 13.827 0,70%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 430 0,00%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 102.439 5,20%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 178.815 9,00%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 31.688 1,60%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 20.905 1,10%
        Trắng và châu Á 14.406 0,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 89.813 4,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 2.395 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 4.585 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 255.448 12,90%
        Mexico 167.631 8,50%
        Puerto Rico 5.463 0,30%
        Cuba 7.860 0,40%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 74.494 3,80%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 1.722.931 87,10%
        Trắng 1.486.925 75,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 85.235 4,30%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 9.800 0,50%
        Một mình châu Á 47.946 2,40%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 236 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 6.038 0,30%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 86.751 4,40%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 1.420.996 100%
     Nam 702.972 49,50%
     Nữ 718.024 50,50%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *