Dân số bang New Hampshire

Dân số bang New Hampshire là 1.402.054 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 41/50 về quy mô dân số toàn quốc, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Mặc dù nhỏ về dân số, New Hampshire nổi bật với mức sống cao, giáo dục tốt và môi trường kinh doanh thuận lợi – được coi là một trong những bang đáng sống nhất Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Cơ cấu giới tính của bang khá cân bằng và không có sự lệch lớn so với toàn quốc.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 43,3 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 17,4%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 20,0%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 20,3%

Nhận xét:

  • New Hampshire là một trong những bang có dân số già hóa nhanh, với tuổi trung vị cao và tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao hơn trung bình.
  • Tỷ lệ trẻ em thấp hơn toàn quốc, đặt ra thách thức cho nguồn lực lao động trong tương lai.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số New Hampshire Trung bình các bang
Tổng dân số 1.402.054 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 41/50
Tỷ lệ nam (%) 49,3 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,7 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 97,3 96,8
Tuổi trung vị (năm) 43,3 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 17,4 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 20,0 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 20,3 18,3
Dân số bang New Hampshire
Vị trí bang New Hampshire trên bản đồ

Dân số bang New Hampshire theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 1.402.054 100%
     Nam 699.878 49,90%
     Nữ 702.176 50,10%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 99,7 (X)
     Dưới 5 tuổi 62.779 4,50%
     5 đến 9 năm 64.759 4,60%
     10 đến 14 năm 75.485 5,40%
     15 đến 19 tuổi 84.264 6,00%
     20 đến 24 tuổi 83.802 6,00%
     25 đến 34 tuổi 176.155 12,60%
     35 đến 44 tuổi 179.806 12,80%
     45 đến 54 tuổi 168.517 12,00%
     55 đến 59 tuổi 97.772 7,00%
     60 đến 64 tuổi 118.757 8,50%
     65 đến 74 tuổi 175.148 12,50%
     75 đến 84 tuổi 89.356 6,40%
     85 tuổi trở lên 25.454 1,80%
     Độ tuổi trung bình (năm) 43,4 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 1.304.171 93,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 97.883 7,00%
  Một chủng tộc 1.304.171 93,00%
     Trắng 1.227.179 87,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 21.445 1,50%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 2.123 0,20%
     Châu Á 36.003 2,60%
        Ấn Độ châu Á 9.582 0,70%
        Trung quốc 6.188 0,40%
        Philippines 4.360 0,30%
        Nhật 643 0,00%
        Hàn 3.721 0,30%
        Việt 3.727 0,30%
        Châu Á khác 7.782 0,60%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 231 0,00%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 17.190 1,20%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 97.883 7,00%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 7.994 0,60%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 9.512 0,70%
        Trắng và châu Á 11.591 0,80%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 54.223 3,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 488 0,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 2.501 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 65.450 4,70%
        Mexico 12.025 0,90%
        Puerto Rico 21.242 1,50%
        Cuba 1.634 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 30.549 2,20%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 1.336.604 95,30%
        Trắng 1.212.427 86,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 19.642 1,40%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 1.614 0,10%
        Một mình châu Á 35.910 2,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 163 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 6.610 0,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 60.238 4,30%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 1.117.113 100%
     Nam 553.755 49,60%
     Nữ 563.358 50,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *