Dân số bang New Mexico

Dân số bang New Mexico 2.113.344 triệu người vào năm 2023, xếp hạng 36 trên 50 bang của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Là bang có diện tích lớn nhưng mật độ dân số thấp, New Mexico nổi bật với cảnh quan thiên nhiên rộng lớn, di sản văn hóa bản địa và vai trò trong các ngành năng lượng, quân sự, nghiên cứu và du lịch sinh thái.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Cơ cấu giới tính khá cân bằng, tương đương với trung bình cả nước.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 39,2 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,9%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,9%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 19,0%

Nhận xét:
New Mexico có cơ cấu độ tuổi khá điển hình cho một bang đang trải qua giai đoạn chuyển tiếp nhẹ từ dân số trẻ sang dân số già. Tuổi trung vị gần bằng trung bình, nhưng tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên đã vượt ngưỡng quốc gia.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số New Mexico Trung bình các bang
Tổng dân số 2.113.344 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 36/50
Tỷ lệ nam (%) 49,4 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,6 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 97,6 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,2 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 18,9 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 21,9 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 19,0 18,3
Dân số bang New Mexico
Vị trí bang New Mexico trên bản đồ

Dân số bang New Mexico theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 2.114.371 100%
     Nam 1.048.545 49,60%
     Nữ 1.065.826 50,40%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 98,4 (X)
     Dưới 5 tuổi 104.293 4,90%
     5 đến 9 năm 117.174 5,50%
     10 đến 14 năm 142.197 6,70%
     15 đến 19 tuổi 140.142 6,60%
     20 đến 24 tuổi 139.508 6,60%
     25 đến 34 tuổi 276.825 13,10%
     35 đến 44 tuổi 276.085 13,10%
     45 đến 54 tuổi 239.914 11,30%
     55 đến 59 tuổi 111.763 5,30%
     60 đến 64 tuổi 144.698 6,80%
     65 đến 74 tuổi 249.033 11,80%
     75 đến 84 tuổi 130.891 6,20%
     85 tuổi trở lên 41.848 2,00%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,9 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 1.562.321 73,90%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 552.050 26,10%
  Một chủng tộc 1.562.321 73,90%
     Trắng 1.004.672 47,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 42.385 2,00%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 197.425 9,30%
     Châu Á 38.718 1,80%
        Ấn Độ châu Á 5.899 0,30%
        Trung quốc 7.146 0,30%
        Philippines 12.017 0,60%
        Nhật 2.193 0,10%
        Hàn 2.191 0,10%
        Việt 3.334 0,20%
        Châu Á khác 5.938 0,30%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 3.406 0,20%
        Chamorro 698 0,00%
        Người Hawaii bản địa 1.714 0,10%
        Samoa 261 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 733 0,00%
     Một số chủng tộc khác 275.715 13,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 552.050 26,10%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 16.282 0,80%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 32.752 1,50%
        Trắng và châu Á 12.055 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 454.051 21,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 2.459 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 1.642 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 1.027.460 48,60%
        Mexico 691.874 32,70%
        Puerto Rico 14.178 0,70%
        Cuba 5.358 0,30%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 316.050 14,90%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 1.086.911 51,40%
        Trắng 759.745 35,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 36.991 1,70%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 174.825 8,30%
        Một mình châu Á 35.923 1,70%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 2.291 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 10.674 0,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 66.462 3,10%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 1.552.694 100%
     Nam 764.532 49,20%
     Nữ 788.162 50,80%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *