Dân số bang New York

Dân số bang New York 19.571.216 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 4 toàn quốc, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Bang New York là một trong những trung tâm kinh tế, tài chính, văn hóa và giáo dục hàng đầu thế giới. Với thành phố New York đông dân nhất Hoa Kỳ, bang này đóng vai trò then chốt trong hệ thống đô thị vùng Đông Bắc.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
New York là một trong những bang có tỷ lệ nữ cao hơn rõ rệt so với nam – đặc biệt tại các trung tâm đô thị lớn, nơi có tuổi thọ cao và dân số già đang tăng lên.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 39,2 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,4%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,2%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,4%

Nhận xét:
Cơ cấu độ tuổi tương đối cân bằng. Mặc dù tuổi trung vị gần bằng trung bình quốc gia, New York đang trải qua quá trình già hóa nhẹ với áp lực dân số lớn tại các khu đô thị.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số New York Trung bình các bang
Tổng dân số 19.571.216 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 4/50
Tỷ lệ nam (%) 48,5 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,5 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 94,1 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,2 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 18,4 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 21,2 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,4 18,3
Dân số bang New York
Vị trí bang New York trên bản đồ

Dân số bang New York theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 19.571.216 100%
     Nam 9.551.904 48,80%
     Nữ 10.019.312 51,20%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 95,3 (X)
     Dưới 5 tuổi 1.035.708 5,30%
     5 đến 9 năm 1.060.854 5,40%
     10 đến 14 năm 1.153.297 5,90%
     15 đến 19 tuổi 1.203.892 6,20%
     20 đến 24 tuổi 1.232.310 6,30%
     25 đến 34 tuổi 2.734.288 14,00%
     35 đến 44 tuổi 2.552.527 13,00%
     45 đến 54 tuổi 2.367.063 12,10%
     55 đến 59 tuổi 1.280.576 6,50%
     60 đến 64 tuổi 1.315.200 6,70%
     65 đến 74 tuổi 2.083.076 10,60%
     75 đến 84 tuổi 1.134.122 5,80%
     85 tuổi trở lên 418.303 2,10%
     Độ tuổi trung bình (năm) 40,2 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 17.520.205 89,50%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 2.051.011 10,50%
  Một chủng tộc 17.520.205 89,50%
     Trắng 10.781.005 55,10%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 2.801.538 14,30%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 131.671 0,70%
     Châu Á 1.785.642 9,10%
        Ấn Độ châu Á 365.568 1,90%
        Trung quốc 728.434 3,70%
        Philippines 115.047 0,60%
        Nhật 31.908 0,20%
        Hàn 125.956 0,60%
        Việt 32.016 0,20%
        Châu Á khác 386.713 2,00%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 8.566 0,00%
        Chamorro 1.021 0,00%
        Người Hawaii bản địa 2.404 0,00%
        Samoa 2.050 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 3.091 0,00%
     Một số chủng tộc khác 2.011.783 10,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 2.051.011 10,50%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 214.206 1,10%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 79.424 0,40%
        Trắng và châu Á 154.670 0,80%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 1.062.876 5,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 26.559 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 261.814 1,30%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 3.872.146 19,80%
        Mexico 517.130 2,60%
        Puerto Rico 954.801 4,90%
        Cuba 88.904 0,50%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 2.311.311 11,80%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 15.699.070 80,20%
        Trắng 10.323.977 52,80%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 2.609.429 13,30%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 38.001 0,20%
        Một mình châu Á 1.769.413 9,00%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 5.940 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 188.996 1,00%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 763.314 3,90%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 13.945.400 100%
     Nam 6.687.082 48,00%
     Nữ 7.258.318 52,00%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *