Dân số bang North Carolina

Dân số bang North Carolina 10.835.491 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 9 toàn quốc, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với hai trung tâm đô thị lớn là CharlotteRaleigh, bang đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự kết hợp giữa công nghệ, giáo dục, y tế và chất lượng sống cao.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Bang có tỷ lệ nữ cao hơn nam – đặc điểm thường thấy ở các bang có dân số đô thị lớn và tuổi thọ trung bình cao.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 39,6 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 19,4%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 22,4%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,3%

Nhận xét:
Cơ cấu dân số của bang khá “lý tưởng”, với tuổi trung vị ổn định, tỷ lệ trẻ em cao hơn trung bình và tỷ lệ người già vừa phải – tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển bền vững.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số North Carolina Trung bình các bang
Tổng dân số 10.835.491 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 9/50
Tỷ lệ nam (%) 48,9 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,1 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 95,7 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,6 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 19,4 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 22,4 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,3 18,3

Dân số bang North Carolina
Vị trí bang North Carolina trên bản đồ

Dân số bang North Carolina theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 10.835.491 100%
     Nam 5.312.054 49,00%
     Nữ 5.523.437 51,00%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 96,2 (X)
     Dưới 5 tuổi 594.739 5,50%
     5 đến 9 năm 641.236 5,90%
     10 đến 14 năm 658.597 6,10%
     15 đến 19 tuổi 729.451 6,70%
     20 đến 24 tuổi 723.916 6,70%
     25 đến 34 tuổi 1.443.771 13,30%
     35 đến 44 tuổi 1.404.906 13,00%
     45 đến 54 tuổi 1.353.219 12,50%
     55 đến 59 tuổi 675.234 6,20%
     60 đến 64 tuổi 695.066 6,40%
     65 đến 74 tuổi 1.141.720 10,50%
     75 đến 84 tuổi 595.660 5,50%
     85 tuổi trở lên 177.976 1,60%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,4 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 9.931.244 91,70%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 904.247 8,30%
  Một chủng tộc 9.931.244 91,70%
     Trắng 6.649.865 61,40%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 2.183.004 20,10%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 112.791 1,00%
     Châu Á 361.232 3,30%
        Ấn Độ châu Á 138.292 1,30%
        Trung quốc 51.237 0,50%
        Philippines 32.730 0,30%
        Nhật 5.812 0,10%
        Hàn 20.724 0,20%
        Việt 34.211 0,30%
        Châu Á khác 78.226 0,70%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 5.332 0,00%
        Chamorro 1.121 0,00%
        Người Hawaii bản địa 1.494 0,00%
        Samoa 444 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 2.273 0,00%
     Một số chủng tộc khác 619.020 5,70%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 904.247 8,30%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 173.317 1,60%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 83.760 0,80%
        Trắng và châu Á 68.339 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 426.458 3,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 30.052 0,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 32.686 0,30%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 1.236.873 11,40%
        Mexico 601.204 5,50%
        Puerto Rico 132.824 1,20%
        Cuba 31.502 0,30%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 471.343 4,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 9.598.618 88,60%
        Trắng 6.474.378 59,80%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 2.152.866 19,90%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 90.082 0,80%
        Một mình châu Á 357.550 3,30%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 4.667 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 58.065 0,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 461.010 4,30%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 8.017.902 100%
     Nam 3.848.837 48,00%
     Nữ 4.169.065 52,00%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *