Dân số bang North Dakota

Dân số bang North Dakota 783.926 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 47/50 về quy mô dân số toàn quốc, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

North Dakota là bang nằm ở vùng Trung Bắc nước Mỹ, giáp biên giới với Canada, nổi bật với diện tích rộng, mật độ dân cư thấp và nền kinh tế dựa vào nông nghiệp, dầu khí và năng lượng.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
North Dakota là một trong số ít bang có tỷ lệ nam cao hơn rõ rệt, phản ánh ảnh hưởng của ngành công nghiệp nặng và khai khoáng – các lĩnh vực thu hút phần lớn lao động nam.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 36,8 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 20,3%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 23,7%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 16,0%

Nhận xét:

  • North Dakota có dân số trẻ hơn trung bình quốc gia, với tuổi trung vị thấp và tỷ lệ trẻ em cao hơn.
  • Đồng thời, tỷ lệ người cao tuổi thấp hơn cho thấy cấu trúc dân số năng động, có lợi cho phát triển dài hạn.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số North Dakota Trung bình các bang
Tổng dân số 783.926 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 47/50
Tỷ lệ nam (%) 51,0 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 49,0 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 104,0 96,8
Tuổi trung vị (năm) 36,8 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 20,3 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 23,7 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 16,0 18,3
Dân số bang North Dakota
Vị trí bang North Dakota trên bản đồ

Dân số bang North Dakota theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 783.926 100%
     Nam 400.491 51,10%
     Nữ 383.435 48,90%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 104,4 (X)
     Dưới 5 tuổi 46.488 5,90%
     5 đến 9 năm 52.058 6,60%
     10 đến 14 năm 51.737 6,60%
     15 đến 19 tuổi 54.372 6,90%
     20 đến 24 tuổi 59.265 7,60%
     25 đến 34 tuổi 114.831 14,60%
     35 đến 44 tuổi 106.705 13,60%
     45 đến 54 tuổi 76.863 9,80%
     55 đến 59 tuổi 39.245 5,00%
     60 đến 64 tuổi 48.407 6,20%
     65 đến 74 tuổi 77.639 9,90%
     75 đến 84 tuổi 39.372 5,00%
     85 tuổi trở lên 16.944 2,20%
     Độ tuổi trung bình (năm) 36,3 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 731.694 93,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 52.232 6,70%
  Một chủng tộc 731.694 93,30%
     Trắng 647.059 82,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 24.479 3,10%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 34.505 4,40%
     Châu Á 11.814 1,50%
        Ấn Độ châu Á 1.471 0,20%
        Trung quốc 1.347 0,20%
        Philippines 3.634 0,50%
        Nhật 543 0,10%
        Hàn 931 0,10%
        Việt 673 0,10%
        Châu Á khác 3.215 0,40%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 1.664 0,20%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 12.173 1,60%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 52.232 6,70%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 7.088 0,90%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 14.154 1,80%
        Trắng và châu Á 5.598 0,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 21.135 2,70%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 514 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 244 0,00%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 38.229 4,90%
        Mexico 25.372 3,20%
        Puerto Rico 3.823 0,50%
        Cuba 426 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 8.608 1,10%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 745.697 95,10%
        Trắng 638.612 81,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 23.404 3,00%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 33.645 4,30%
        Một mình châu Á 11.485 1,50%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 1.664 0,20%
        Một mình một số chủng tộc khác 2.138 0,30%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 34.749 4,40%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 589.860 100%
     Nam 302.284 51,20%
     Nữ 287.576 48,80%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *