Dân số bang Ohio

Dân số bang Ohio 11.785.935 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 7 toàn quốc về quy mô, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Nằm ở vùng Trung Tây Hoa Kỳ, Ohio là một trong những bang có dân số đông và nền kinh tế phát triển toàn diện nhất cả nước. Ohio đóng vai trò quan trọng trong các lĩnh vực sản xuất, công nghệ, giáo dục và y tế, đồng thời là bang bản lề trong các kỳ bầu cử tổng thống Mỹ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ giới tính ở Ohio khá tương đồng với toàn quốc, với phụ nữ chiếm ưu thế nhẹ – phản ánh đặc điểm dân số đô thị lớn và tuổi thọ nữ giới cao hơn.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 40,0 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 19,0%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 22,0%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 18,3%

Nhận xét:
Ohio có cấu trúc dân số ổn định, tương đối khớp với xu hướng quốc gia. Tuổi trung vị nhỉnh hơn trung bình một chút, cho thấy quá trình già hóa đang diễn ra dần nhưng chưa gây áp lực lớn.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Ohio Trung bình các bang
Tổng dân số 11.785.935 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 7/50
Tỷ lệ nam (%) 49,0 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,0 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 96,2 96,8
Tuổi trung vị (năm) 40,0 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 19,0 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 22,0 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 18,3 18,3
Dân số bang Ohio
Vị trí bang Ohio trên bản đồ

Dân số bang Ohio theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 11.785.935 100%
     Nam 5.813.816 49,30%
     Nữ 5.972.119 50,70%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 97,3 (X)
     Dưới 5 tuổi 654.683 5,60%
     5 đến 9 năm 708.725 6,00%
     10 đến 14 năm 739.497 6,30%
     15 đến 19 tuổi 775.522 6,60%
     20 đến 24 tuổi 734.816 6,20%
     25 đến 34 tuổi 1.550.786 13,20%
     35 đến 44 tuổi 1.481.854 12,60%
     45 đến 54 tuổi 1.405.017 11,90%
     55 đến 59 tuổi 721.789 6,10%
     60 đến 64 tuổi 799.249 6,80%
     65 đến 74 tuổi 1.318.323 11,20%
     75 đến 84 tuổi 657.025 5,60%
     85 tuổi trở lên 238.649 2,00%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,9 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 10.983.321 93,20%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 802.614 6,80%
  Một chủng tộc 10.983.321 93,20%
     Trắng 9.029.727 76,60%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.407.391 11,90%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 21.255 0,20%
     Châu Á 302.758 2,60%
        Ấn Độ châu Á 98.737 0,80%
        Trung quốc 51.608 0,40%
        Philippines 28.298 0,20%
        Nhật 11.762 0,10%
        Hàn 16.627 0,10%
        Việt 18.871 0,20%
        Châu Á khác 76.855 0,70%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 5.172 0,00%
        Chamorro 2.247 0,00%
        Người Hawaii bản địa 1.356 0,00%
        Samoa 777 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 792 0,00%
     Một số chủng tộc khác 217.018 1,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 802.614 6,80%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 219.751 1,90%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 117.088 1,00%
        Trắng và châu Á 69.669 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 285.716 2,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 16.735 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 19.785 0,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 566.230 4,80%
        Mexico 238.123 2,00%
        Puerto Rico 133.764 1,10%
        Cuba 11.591 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 182.752 1,60%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 11.219.705 95,20%
        Trắng 8.910.967 75,60%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.389.467 11,80%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 9.053 0,10%
        Một mình châu Á 300.771 2,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 4.193 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 52.768 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 552.486 4,70%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 8.948.378 100%
     Nam 4.351.822 48,60%
     Nữ 4.596.556 51,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *