Dân số bang Oklahoma

Dân số bang Oklahoma là 4.053.824 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 28/50 toàn quốc, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Bang Oklahoma, nằm ở vùng Trung Nam nước Mỹ, là nơi giao thoa giữa các vùng đồng bằng, cao nguyên và trung tâm công nghiệp dầu khí. Oklahoma đang phát triển mạnh về năng lượng, chế biến thực phẩm, nông nghiệp và công nghiệp quốc phòng.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Cơ cấu giới tính ở Oklahoma tương đối cân bằng, gần sát với mức trung bình toàn quốc.ư

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 37,5 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 20,2%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 23,6%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 16,6%

Nhận xét:

  • Oklahoma có dân số trẻ hơn trung bình toàn quốc, với tuổi trung vị thấp và tỷ lệ trẻ em cao.
  • Tỷ lệ người cao tuổi thấp hơn cũng cho thấy lực lượng lao động tương đối dồi dào trong những năm tới.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Oklahoma Trung bình các bang
Tổng dân số 4.053.824 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 28/50
Tỷ lệ nam (%) 49,6 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,4 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 98,4 96,8
Tuổi trung vị (năm) 37,5 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 20,2 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 23,6 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 16,6 18,3
Dân số bang Oklahoma
Vị trí bang Oklahoma trên bản đồ

Dân số bang Oklahoma theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 4.053.824 100%
     Nam 2.014.688 49,70%
     Nữ 2.039.136 50,30%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 98,8 (X)
     Dưới 5 tuổi 239.611 5,90%
     5 đến 9 năm 274.081 6,80%
     10 đến 14 năm 278.672 6,90%
     15 đến 19 tuổi 293.303 7,20%
     20 đến 24 tuổi 283.736 7,00%
     25 đến 34 tuổi 540.127 13,30%
     35 đến 44 tuổi 539.268 13,30%
     45 đến 54 tuổi 460.843 11,40%
     55 đến 59 tuổi 218.507 5,40%
     60 đến 64 tuổi 248.691 6,10%
     65 đến 74 tuổi 401.013 9,90%
     75 đến 84 tuổi 210.983 5,20%
     85 tuổi trở lên 64.989 1,60%
     Độ tuổi trung bình (năm) 37,1 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 3.445.724 85,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 608.100 15,00%
  Một chủng tộc 3.445.724 85,00%
     Trắng 2.620.590 64,60%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 274.031 6,80%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 292.095 7,20%
     Châu Á 94.802 2,30%
        Ấn Độ châu Á 15.334 0,40%
        Trung quốc 9.714 0,20%
        Philippines 6.677 0,20%
        Nhật 2.242 0,10%
        Hàn 4.921 0,10%
        Việt 20.932 0,50%
        Châu Á khác 34.982 0,90%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 9.095 0,20%
        Chamorro 557 0,00%
        Người Hawaii bản địa 684 0,00%
        Samoa 954 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 6.900 0,20%
     Một số chủng tộc khác 155.111 3,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 608.100 15,00%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 62.192 1,50%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 223.993 5,50%
        Trắng và châu Á 25.672 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 209.716 5,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 18.181 0,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 5.497 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 523.291 12,90%
        Mexico 391.914 9,70%
        Puerto Rico 21.651 0,50%
        Cuba 6.994 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 102.732 2,50%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 3.530.533 87,10%
        Trắng 2.502.615 61,70%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 268.504 6,60%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 268.070 6,60%
        Một mình châu Á 93.824 2,30%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 8.630 0,20%
        Một mình một số chủng tộc khác 13.535 0,30%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 375.355 9,30%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 2.953.778 100%
     Nam 1.451.181 49,10%
     Nữ 1.502.597 50,90%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *