Dân số bang Oregon

Dân số bang Oregon là 4.233.358 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 27 toàn quốc về quy mô dân số, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Nằm ở vùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ, Oregon là bang có sự kết hợp giữa thiên nhiên đa dạng, đô thị hiện đại và xu hướng phát triển bền vững.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ giới tính tại Oregon tương đối cân bằng, không có sự chênh lệch lớn so với toàn quốc.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 40,2 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,5%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,1%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 18,8%

Nhận xét:

  • Oregon đang có xu hướng già hóa dân số nhẹ, với tuổi trung vị cao hơn và tỷ lệ người cao tuổi vượt mức trung bình toàn quốc.
  • Tỷ lệ trẻ em thấp hơn cho thấy nhu cầu chính sách hỗ trợ sinh và chăm sóc gia đình.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Oregon Trung bình các bang
Tổng dân số 4.233.358 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 27/50
Tỷ lệ nam (%) 49,7 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,3 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 98,8 96,8
Tuổi trung vị (năm) 40,2 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 18,5 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 21,1 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 18,8 18,3
Dân số bang Oregon
Vị trí bang Oregon trên bản đồ

Dân số bang Oregon theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 4.233.358 100%
     Nam 2.105.207 49,70%
     Nữ 2.128.151 50,30%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 98,9 (X)
     Dưới 5 tuổi 198.150 4,70%
     5 đến 9 năm 222.642 5,30%
     10 đến 14 năm 252.517 6,00%
     15 đến 19 tuổi 256.017 6,00%
     20 đến 24 tuổi 253.357 6,00%
     25 đến 34 tuổi 591.892 14,00%
     35 đến 44 tuổi 600.748 14,20%
     45 đến 54 tuổi 522.968 12,40%
     55 đến 59 tuổi 239.220 5,70%
     60 đến 64 tuổi 267.973 6,30%
     65 đến 74 tuổi 492.499 11,60%
     75 đến 84 tuổi 254.325 6,00%
     85 tuổi trở lên 81.050 1,90%
     Độ tuổi trung bình (năm) 40,7 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 3.685.563 87,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 547.795 12,90%
  Một chủng tộc 3.685.563 87,10%
     Trắng 3.127.198 73,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 87.406 2,10%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 45.368 1,10%
     Châu Á 194.391 4,60%
        Ấn Độ châu Á 24.987 0,60%
        Trung quốc 45.349 1,10%
        Philippines 27.041 0,60%
        Nhật 13.293 0,30%
        Hàn 15.173 0,40%
        Việt 28.733 0,70%
        Châu Á khác 39.815 0,90%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 15.476 0,40%
        Chamorro 2.508 0,10%
        Người Hawaii bản địa 3.183 0,10%
        Samoa 2.816 0,10%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 6.969 0,20%
     Một số chủng tộc khác 215.724 5,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 547.795 12,90%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 33.197 0,80%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 78.757 1,90%
        Trắng và châu Á 71.876 1,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 292.387 6,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 2.911 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 4.203 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 631.563 14,90%
        Mexico 491.823 11,60%
        Puerto Rico 20.462 0,50%
        Cuba 9.071 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 110.207 2,60%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 3.601.795 85,10%
        Trắng 2.997.120 70,80%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 82.599 2,00%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 25.980 0,60%
        Một mình châu Á 191.497 4,50%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 14.997 0,40%
        Một mình một số chủng tộc khác 26.713 0,60%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 262.889 6,20%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 3.212.722 100%
     Nam 1.580.952 49,20%
     Nữ 1.631.770 50,80%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *