Dân số Bến Tre (cũ)

Dân số Bến Tre là 1.305.281 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 29 cả nước.

Thông tin nhanh về dân số Bến Tre

Dân số Bến Tre

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Bến Tre (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.305.281 1,29 29 2.380 549 0,46 -14,9 1,56 97,1 76,2
2023 1.299.300 1,30 29 2.380 546 0,10 -1,9 1,62 95,9 75,8
2022 1.298.010 1,30 28 2.380 545 0,18 -1,0 1,6 97,4 75,7
2021 1.295.700 1,32 27 2.380 544 0,26 -5,4 1,6 96,0 75,7
2020 1.292.400 1,32 27 2.380 543 0,26 -10,3 1,9 96,0 75,6
2019 1.289.100 1,34 27 2.395 538 0,24 -7,1 1,9 95,8 75,7
2018 1.268.200 1,34 28 2.395 530 0,27 -4,3 1,9 95,9 75,6
2017 1.266.700 1,35 26 2.395 529 0,30 -1,5 1,9 95,9
2016 1.265.200 1,36 25 2.395 528 0,22 -3,9 1,9 96,0
2015 1.263.700 1,38 24 2.360 536 0,26 -3,7 2,0 96,0
2014 1.262.200 1,39 23 2.360 535 0,13 -6,5 1,9 96,1
2013 1.260.600 1,40 23 2.360 534 0,13 -3,9 2,0 96,1
2012 1.258.900 1,42 23 2.358 534 0,12 -8,3 2,2 96,2
2011 1.257.400 1,43 23 2.361 533 0,06 -9,8 1,7 96,2

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Bến Tre

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Ba Tri huyện 184.734 367 503 23
2 Châu Thành huyện 175.893 225 782 16
3 Giồng Trôm huyện 169.987 313 544 21
4 Mỏ Cày Nam huyện 143.577 231 622 16
5 Bình Đại huyện 137.304 427 321 20
6 Thạnh Phú huyện 127.841 427 300 18
7 Bến Tre thành phố 124.499 71 1.763 12
8 Mỏ Cày Bắc huyện 113.210 165 685 13
9 Chợ Lách huyện 111.418 169 659 11

Dân số các dân tộc tại Bến Tre

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Bến Tre  Nam  Nữ % dân số Bến Tre Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.284.628 628.798 655.830 99,70% 82.085.826 1,56%
2 Hoa 2.495 1.304 1.191 0,19% 749.466 0,33%
3 Khmer 1.001 292 709 0,08% 1.319.652 0,08%
4 Chăm 77 35 42 0,01% 178.948 0,04%
5 Thái 43 8 35 0,00% 1.820.950 0,00%
6 Tày 42 12 30 0,00% 1.845.492 0,00%
7 Mường 34 12 22 0,00% 1.452.095 0,00%
8 Nùng 24 4 20 0,00% 1.083.298 0,00%
9 Ê đê 24 4 20 0,00% 398.671 0,01%
10 Xtiêng 10 10 0,00% 100.752 0,01%
11 Ba Na 10 5 5 0,00% 286.910 0,00%
12 Cơ Ho 9 4 5 0,00% 200.800 0,00%
13 Raglay 9 9 0,00% 146.613 0,01%
14 Mnông 7 2 5 0,00% 127.334 0,01%
15 Mạ 7 4 3 0,00% 50.322 0,01%
16 Chơ Ro 7 2 5 0,00% 29.520 0,02%
17 Dao 6 1 5 0,00% 891.151 0,00%
18 Gia Rai 6 6 0,00% 513.930 0,00%
19 Mông 6 6 0,00% 1.393.547 0,00%
20 Thổ 5 2 3 0,00% 91.430 0,01%
21 Sán Chay 4 1 3 0,00% 201.398 0,00%
22 Gié Triêng 2 2 0,00% 63.322 0,00%
23 Sán Dìu 1 1 0,00% 183.004 0,00%
24 Xơ Đăng 1 1 0,00% 212.277 0,00%
25 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
26 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
27 Chứt 1 1 0,00% 7.513 0,01%
28 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
29 Cơ Tu 74.173 0,00%
30 Co 40.442 0,00%
31 Rơ Măm 639 0,00%
32 Lào 17.532 0,00%
33 Tà Ôi 52.356 0,00%
34 Hrê 149.460 0,00%
35 Brâu 525 0,00%
36 Mảng 4.650 0,00%
37 Giáy 67.858 0,00%
38 Pu Péo 903 0,00%
39 Ngái 1.649 0,00%
40 Kháng 16.180 0,00%
41 Pà Thẻn 8.248 0,00%
42 Xinh Mun 29.503 0,00%
43 Lự 6.757 0,00%
44 La Chí 15.126 0,00%
45 La Ha 10.157 0,00%
46 Hà Nhì 25.539 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *