Dân số Bhutan 2024

Dân số Bhutan 2024 là 791.524 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Bhutan năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Bhutan 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 791.524 0,61% 4.837 -277 29,9 73,3 114,8 20,6
2023 786.385 0,69% 5.442 291 29,4 73,0 115,0 20,5
2022 780.914 0,70% 5.499 291 28,8 72,8 115,3 20,3
2021 775.442 0,70% 5.447 287 28,2 72,4 115,5 20,2
2020 770.006 0,70% 5.424 287 27,6 72,3 115,8 20,1
2015 740.618 0,98% 7.218 450 24,9 70,8 116,6 19,3
2010 701.632 1,09% 7.678 -922 23,0 68,8 116,4 18,3
2005 661.865 1,50% 9.943 848 21,1 65,9 116,4 17,2
2000 596.863 2,36% 14.082 3.940 19,0 61,8 109,1 15,5
1995 547.989 -1,56% -8.562 -21.501 17,8 59,3 107,4 14,3
1990 589.287 2,50% 14.704 -1.000 17,5 55,8 108,7 15,3
1985 508.392 3,10% 15.755 1.694 17,5 52,0 109,5 13,2
1980 433.404 3,31% 14.326 2.307 17,8 48,2 110,0 11,3
1975 365.791 3,41% 12.479 2.700 18,1 44,5 109,8 9,5
1970 308.528 3,40% 10.502 2.700 18,3 41,2 109,2 8,0
1965 261.200 3,22% 8.413 2.307 18,1 38,3 108,2 6,8
1960 224.084 2,84% 6.364 1.481 17,7 36,4 107,1 5,8
1955 194.748 2,78% 5.416 1.286 17,4 35,5 106,3 5,1
1950 169.982 2,66% 4.514 976 17,0 35,3 105,6 4,4

Bảng dự báo dân số Bhutan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 796.682 0,69% 5.477 455 30,5 73,5 114,6 20,8
2030 820.694 0,56% 4.626 -4 33,0 74,8 113,7 21,4
2035 843.202 0,55% 4.661 605 35,3 76,0 112,9 22,0
2040 862.129 0,37% 3.183 67 37,6 77,1 112,1 22,5
2045 876.173 0,27% 2.353 509 39,9 78,1 111,4 22,8
2050 882.340 0,12% 1.013 566 42,2 79,1 110,6 23,0
2055 883.406 -0,07% -580 136 44,2 80,0 109,8 23,0
2060 878.277 -0,22% -1.884 -124 46,1 81,0 109,0 22,9
2065 867.231 -0,37% -3.247 -386 47,6 81,9 108,2 22,6
2070 849.494 -0,43% -3.657 344 48,1 82,7 107,5 22,1
2075 825.862 -0,58% -4.815 246 48,6 83,5 106,8 21,5
2080 799.952 -0,72% -5.727 -13 48,8 84,3 106,4 20,8
2085 771.297 -0,72% -5.535 336 49,1 85,0 106,2 20,1
2090 741.734 -0,79% -5.845 -192 49,5 85,7 106,1 19,3
2095 714.353 -0,73% -5.206 110 49,7 86,3 106,2 18,6
2100 690.432 -0,74% -5.102 -163 49,7 86,9 106,5 18,0

Dân số các tôn giáo ở Bhutan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <10.000 <10.000 160.000 540.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 <10.000 <10.000 190.000 620.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 <10.000 <10.000 200.000 680.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 <10.000 <10.000 220.000 720.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 <10.000 <10.000 220.000 740.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <1,0 <1,0 22,6 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2020 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2030 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2040 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
2050 <1,0 <1,0 22,5 74,7 1,9 <1,0 <1,0 <1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *