Dân số Bỉ 2024

Dân số Bỉ 2024 là 11.738.763 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Bỉ năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Bỉ 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 11.738.763 0,19% 22.163 36.243 41,7 82,3 97,3 387,7
2023 11.712.893 0,25% 29.578 41.679 41,4 82,1 97,2 386,8
2022 11.641.820 0,97% 112.568 118.615 41,2 81,2 97,2 384,5
2021 11.570.844 0,25% 29.385 24.017 40,9 81,7 97,3 382,2
2020 11.540.107 0,28% 32.088 43.777 40,8 80,8 97,3 381,1
2015 11.275.335 0,66% 73.885 63.536 40,4 80,9 96,8 372,4
2010 10.936.626 1,18% 128.615 105.232 39,8 80,0 96,4 361,2
2005 10.478.886 0,63% 65.753 50.576 39,2 79,1 95,8 346,1
2000 10.251.717 0,24% 24.582 13.952 37,9 77,8 95,7 338,6
1995 10.137.265 0,12% 12.344 1.937 36,5 76,8 95,7 334,8
1990 9.960.968 0,28% 27.846 8.299 35,3 76,1 95,6 329,0
1985 9.880.337 0,05% 4.729 2.165 34,2 74,5 95,4 326,3
1980 9.833.093 0,22% 21.309 11.482 33,1 73,2 95,5 324,8
1975 9.748.476 0,10% 9.278 9.652 33,2 72,0 95,6 322,0
1970 9.630.504 0,44% 42.293 19.393 33,5 70,9 95,8 318,1
1965 9.399.858 0,61% 57.381 18.243 33,8 70,6 95,9 310,5
1960 9.102.171 0,55% 50.208 9.893 33,9 69,6 96,0 300,6
1955 8.835.493 0,52% 45.886 6.433 33,6 68,5 96,5 291,8
1950 8.617.441 0,47% 40.594 4.699 34,6 66,3 97,1 284,6

Bảng dự báo dân số Bỉ

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 11.758.603 0,15% 17.516 31.989 41,9 82,4 97,4 388,4
2030 11.824.141 0,08% 9.424 26.766 43,0 83,2 97,7 390,5
2035 11.863.585 0,05% 6.465 25.743 44,0 83,9 98,0 391,8
2040 11.892.204 0,03% 3.649 25.040 44,9 84,6 98,3 392,8
2045 11.900.984 -0,01% -1.724 26.183 45,1 85,3 98,6 393,1
2050 11.870.906 -0,09% -10.550 26.426 45,2 85,9 98,9 392,1
2055 11.790.123 -0,17% -19.476 26.163 45,8 86,5 99,2 389,4
2060 11.684.663 -0,18% -21.142 26.899 46,7 87,1 99,5 385,9
2065 11.577.020 -0,17% -19.480 25.730 47,4 87,6 99,8 382,4
2070 11.490.796 -0,14% -15.824 24.953 47,9 88,2 100,1 379,5
2075 11.424.664 -0,10% -11.761 26.867 47,9 88,7 100,3 377,3
2080 11.361.055 -0,12% -13.789 24.812 47,8 89,3 100,6 375,2
2085 11.294.427 -0,12% -13.424 25.644 47,8 89,8 100,9 373,0
2090 11.221.816 -0,13% -14.257 24.400 48,1 90,4 101,1 370,6
2095 11.145.150 -0,14% -15.701 22.394 48,6 90,9 101,2 368,1
2100 11.060.848 -0,17% -18.366 22.237 49,0 91,4 101,2 365,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Bỉ

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
248 Brussels 2.132.178 2.121.992 0,5%
559 Antwerp 1.061.089 1.057.215 0,4%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Bỉ

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 6.880.000 630.000 <10.000 30.000 20.000 30.000 10.000 3.110.000
2020 6.590.000 810.000 10.000 40.000 30.000 30.000 10.000 3.370.000
2030 6.320.000 980.000 20.000 50.000 40.000 30.000 10.000 3.570.000
2040 6.090.000 1.140.000 30.000 50.000 40.000 30.000 20.000 3.690.000
2050 5.870.000 1.310.000 40.000 60.000 50.000 30.000 20.000 3.740.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 64,2 5,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 29,0
2020 60,5 7,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 31,0
2030 57,3 8,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 32,4
2040 54,9 10,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 33,3
2050 52,8 11,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 33,6
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *