Dân số Bình Thuận (cũ)

Dân số Bình Thuận là 1.266.240 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 33 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Bình Thuận

Dân số Bình Thuận

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Bình Thuận (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.266.240 1,25 33 7.943 159 0,59 -14,4 1,97 100,6 75,4
2023 1.258.800 1,25 32 7.943 158 0,54 -6,1 2,01 99,6 74,9
2022 1.252.060 1,26 32 7.943 158 0,46 -3,7 2,0 101,7 74,7
2021 1.246.310 1,27 32 7.943 157 0,57 -5,4 2,1 101,2 74,7
2020 1.239.260 1,27 32 7.943 156 0,57 -9,3 2,0 101,1 74,6
2019 1.232.300 1,28 32 7.944 155 0,41 -4,1 1,9 101,0 74,5
2018 1.239.200 1,31 32 7.944 156 0,56 -1,6 1,8 100,9 74,4
2017 1.230.400 1,31 30 7.944 155 0,57 -1,5 1,8 100,9
2016 1.222.700 1,32 30 7.944 154 0,67 -0,1 1,8 100,8
2015 1.215.200 1,32 29 7.813 156 0,68 -2,1 2,0 100,7
2014 1.207.400 1,33 29 7.813 155 0,66 -4,5 1,6 100,7
2013 1.199.500 1,34 29 7.813 154 0,66 -3,2 2,2 100,6
2012 1.191.600 1,34 29 7.813 153 0,60 -3,8 2,4 100,5
2011 1.184.500 1,35 29 7.813 152 0,66 -6,4 2,1 100,5

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Bình Thuận

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Phan Thiết thành phố 226.736 211 1.075 15
2 Hàm Thuận Bắc huyện 184.131 1.345 137 17
3 Tuy Phong huyện 144.800 774 187 11
4 Bắc Bình huyện 129.374 1.869 69 18
5 Đức Linh huyện 126.035 547 231 12
6 Hàm Thuận Nam huyện 116.544 1.058 110 13
7 La Gi thị xã 107.057 185 577 9
8 Tánh Linh huyện 98.516 1.199 82 13
9 Hàm Tân huyện 70.697 739 96 10
10 Phú Quý huyện đảo 26.918 18 1.504 3

Dân số các dân tộc tại Bình Thuận

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Bình Thuận  Nam  Nữ % dân số Bình Thuận Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.133.802 569.999 563.803 92,12% 82.085.826 1,38%
2 Chăm 39.557 19.437 20.120 3,21% 178.948 22,11%
3 Raglay 17.382 8.428 8.954 1,41% 146.613 11,86%
4 Cơ Ho 13.531 6.569 6.962 1,10% 200.800 6,74%
5 Hoa 9.917 5.362 4.555 0,81% 749.466 1,32%
6 Tày 5.978 3.167 2.811 0,49% 1.845.492 0,32%
7 Chơ Ro 3.777 1.895 1.882 0,31% 29.520 12,79%
8 Nùng 2.529 1.328 1.201 0,21% 1.083.298 0,23%
9 Gia Rai 1.778 859 919 0,14% 513.930 0,35%
10 Khmer 830 428 402 0,07% 1.319.652 0,06%
11 Mường 788 417 371 0,06% 1.452.095 0,05%
12 Thái 230 119 111 0,02% 1.820.950 0,01%
13 Ngái 188 109 79 0,02% 1.649 11,40%
14 Hrê 116 64 52 0,01% 149.460 0,08%
15 Sán Dìu 74 44 30 0,01% 183.004 0,04%
16 Dao 47 24 23 0,00% 891.151 0,01%
17 Ê đê 42 21 21 0,00% 398.671 0,01%
18 Sán Chay 42 21 21 0,00% 201.398 0,02%
19 Thổ 35 19 16 0,00% 91.430 0,04%
20 Mạ 33 13 20 0,00% 50.322 0,07%
21 Mnông 27 11 16 0,00% 127.334 0,02%
22 Xtiêng 21 9 12 0,00% 100.752 0,02%
23 Co 13 6 7 0,00% 40.442 0,03%
24 Chu Ru 8 3 5 0,00% 23.242 0,03%
25 Kháng 7 2 5 0,00% 16.180 0,04%
26 Xơ Đăng 6 1 5 0,00% 212.277 0,00%
27 Tà Ôi 6 2 4 0,00% 52.356 0,01%
28 Ba Na 5 2 3 0,00% 286.910 0,00%
29 Bru Vân Kiều 5 2 3 0,00% 94.598 0,01%
30 Khơ mú 2 1 1 0,00% 90.612 0,00%
31 Mông 2 2 0,00% 1.393.547 0,00%
32 Gié Triêng 2 2 0,00% 63.322 0,00%
33 Pà Thẻn 2 1 1 0,00% 8.248 0,02%
34 Giáy 1 1 0,00% 67.858 0,00%
35 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
36 Ơ Đu 1 1 0,00% 428 0,23%
37 Cơ Tu 74.173 0,00%
38 Lào 17.532 0,00%
39 Chứt 7.513 0,00%
40 Brâu 525 0,00%
41 Si La 909 0,00%
42 La Ha 10.157 0,00%
43 Hà Nhì 25.539 0,00%
44 Rơ Măm 639 0,00%
45 Bố Y 3.232 0,00%
46 Mảng 4.650 0,00%
47 Phù Lá 12.471 0,00%
48 Pu Péo 903 0,00%
49 Lô Lô 4.827 0,00%
50 La Chí 15.126 0,00%
51 Cống 2.729 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *