Dân số British Virgin Islands

Dân số British Virgin Islands là 39.471 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. British Virgin Islands rộng 153 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Caribe.

Thông tin nhanh về dân số British Virgin Islands

Chọn quốc gia khác

Dân số British Virgin Islands và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 39.471 0,73% 288 212 38,0 77,4 90,0 256,3
2023 38.985 1,76% 684 587 37,5 77,3 89,5 253,1
2022 38.319 1,69% 648 550 37,1 77,2 88,6 248,8
2021 37.809 0,98% 371 326 36,7 75,3 88,3 245,5
2020 37.135 2,64% 979 888 36,3 76,9 88,7 241,1
2015 34.498 5,98% 2.061 1.904 33,8 76,6 90,5 224,0
2010 27.675 0,03% 9 -125 32,7 76,3 96,3 179,7
2005 23.665 3,40% 804 654 31,0 75,6 99,8 153,7
2000 20.241 2,57% 521 313 29,7 74,8 104,9 131,4
1995 17.840 2,45% 437 245 28,0 74,1 104,9 115,8
1990 15.704 3,45% 541 351 25,9 72,4 105,2 102,0
1985 13.269 3,41% 452 297 23,4 71,0 105,0 86,2
1980 11.130 2,29% 255 58 22,3 69,6 104,9 72,3
1975 10.606 1,06% 112 -129 20,8 68,1 102,3 68,9
1970 9.933 1,71% 170 -101 19,7 66,4 99,9 64,5
1965 8.257 1,41% 116 -71 17,3 65,1 99,7 53,6
1960 7.950 1,70% 135 -59 16,6 62,7 99,9 51,6
1955 7.495 0,41% 31 -120 16,2 58,4 100,0 48,7
1950 7.372 0,67% 49 -92 17,7 53,3 100,6 47,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số British Virgin Islands

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 39.732 0,59% 234 153 38,6 77,6 89,9 258,0
2030 40.592 0,35% 141 110 41,3 78,4 89,4 263,6
2035 41.072 0,17% 68 82 43,9 79,3 88,8 266,7
2040 41.200 -0,04% -15 63 46,0 80,1 88,3 267,5
2045 40.971 -0,22% -91 49 47,8 80,9 88,0 266,0
2050 40.340 -0,46% -186 36 49,2 81,6 87,8 261,9
2055 39.519 -0,52% -205 77 50,1 82,4 87,8 256,6
2060 38.343 -0,74% -283 41 51,4 83,1 88,1 249,0
2065 36.904 -0,77% -283 71 52,4 83,8 88,7 239,6
2070 35.406 -0,83% -295 67 52,6 84,4 89,8 229,9
2075 33.814 -0,91% -306 51 52,2 85,0 91,1 219,6
2080 32.470 -0,80% -258 60 51,7 85,6 92,5 210,8
2085 31.142 -0,89% -277 14 51,4 86,2 93,8 202,2
2090 29.976 -0,58% -175 87 51,3 86,8 94,8 194,6
2095 28.933 -0,71% -206 45 51,3 87,4 95,4 187,9
2100 27.890 -0,78% -218 21 51,3 87,9 95,8 181,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *