Dân số Bulgaria 2024

Dân số Bulgaria 2024 là 6.757.689 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Bulgaria năm 2024

Dân số Bulgaria

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Bulgaria 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 6.757.689 -0,61% -41.067 524 44,5 75,8 93,8 62,3
2023 6.795.803 -0,52% -35.162 5.173 44,3 75,6 93,8 62,7
2022 6.825.864 -0,37% -24.960 26.498 44,2 74,0 93,8 63,0
2021 6.877.225 -1,13% -77.763 11.756 44,0 71,4 93,9 63,4
2020 6.933.652 -0,51% -35.090 30.167 43,9 73,6 94,0 64,0
2015 7.177.517 -0,67% -48.340 -4.227 42,5 74,6 94,6 66,2
2010 7.437.599 -0,74% -55.177 -21.668 41,1 73,8 94,7 68,6
2005 7.695.050 -0,73% -55.781 -14.435 40,1 72,6 94,7 71,0
2000 8.000.520 -0,87% -69.203 -26.211 38,7 71,6 95,1 73,8
1995 8.357.574 -0,78% -64.794 -22.020 37,3 71,0 96,0 77,1
1990 8.822.365 -1,36% -119.540 -116.817 35,6 71,3 97,2 81,4
1985 8.958.854 -0,08% -7.042 -19.230 34,3 71,0 98,4 82,6
1980 8.859.537 0,33% 28.839 -2.045 33,2 71,1 99,3 81,7
1975 8.723.148 0,21% 17.961 -38.071 32,7 71,0 99,7 80,5
1970 8.490.825 0,60% 50.811 -11.315 32,3 71,3 100,0 78,3
1965 8.202.416 0,71% 58.097 -1.406 31,0 71,3 100,0 75,7
1960 7.862.926 0,96% 75.369 -1.112 29,4 69,2 99,7 72,5
1955 7.533.654 0,75% 56.552 -26.807 27,8 64,8 99,7 69,5
1950 7.248.511 1,14% 82.281 -1.427 26,0 61,5 100,0 66,9

Bảng dự báo dân số Bulgaria

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 6.714.560 -0,67% -45.191 -2.961 44,8 76,0 93,7 61,9
2030 6.458.243 -0,86% -55.188 -9.742 45,9 76,7 93,8 59,6
2035 6.183.114 -0,89% -55.018 -8.721 47,2 77,5 94,0 57,0
2040 5.907.728 -0,91% -54.024 -9.319 48,4 78,3 94,4 54,5
2045 5.648.256 -0,89% -49.990 -7.755 48,6 79,1 94,8 52,1
2050 5.402.217 -0,89% -48.309 -7.217 48,0 79,9 95,2 49,8
2055 5.163.244 -0,92% -47.606 -6.416 47,7 80,6 95,6 47,6
2060 4.926.388 -0,97% -47.936 -6.288 47,8 81,4 96,0 45,4
2065 4.689.240 -1,00% -46.898 -5.897 48,0 82,1 96,6 43,3
2070 4.463.711 -0,97% -43.466 -5.468 47,9 82,8 97,3 41,2
2075 4.257.602 -0,91% -38.533 -4.899 48,0 83,4 98,2 39,3
2080 4.076.463 -0,84% -34.067 -5.132 48,0 84,1 98,9 37,6
2085 3.920.959 -0,74% -28.975 -4.261 48,1 84,7 99,6 36,2
2090 3.785.849 -0,68% -25.545 -3.593 48,5 85,3 100,1 34,9
2095 3.659.088 -0,69% -25.137 -3.506 49,1 85,9 100,4 33,8
2100 3.531.198 -0,73% -25.871 -3.640 49,7 86,5 100,6 32,6

Dân số các tôn giáo ở Bulgaria

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 6.150.000 1.020.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 310.000
2020 5.580.000 980.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 320.000
2030 5.020.000 920.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 330.000
2040 4.520.000 850.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 320.000
2050 4.080.000 770.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 320.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 82,1 13,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 4,2
2020 81,0 14,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 4,7
2030 80,0 14,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 5,2
2040 79,2 14,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 5,7
2050 78,7 15,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 6,2

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *