Dân số Cà Mau (cũ)

Dân số Cà Mau là 1.210.843 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 36 cả nước.

>> Dân số tỉnh Cà Mau mới (sau sáp nhập tỉnh năm 2025)

Thông tin nhanh về Dân số Cà Mau

Dân số Cà Mau

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Cà Mau (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.210.843 1,20 36 5.275 230 0,29 -37,1 1,66 100,8 75,0
2023 1.207.400 1,20 36 5.275 229 -0,02 -10,9 1,55 100,6 75,4
2022 1.207.630 1,21 35 5.275 229 -0,09 -12,3 1,8 104,5 75,1
2021 1.208.750 1,23 34 5.275 229 1,24 -19,4 1,9 102,6 75,1
2020 1.193.890 1,22 35 5.275 226 -0,03 -15,2 1,9 102,6 75,3
2019 1.194.300 1,24 35 5.221 229 -0,11 -12,5 1,8 102,6 75,0
2018 1.229.600 1,30 34 5.221 236 -0,12 -6,6 1,8 102,5 74,9
2017 1.226.300 1,31 32 5.221 235 -0,10 -9,3 1,7 102,3
2016 1.222.600 1,32 31 5.221 234 -0,12 -8,2 1,9 102,2
2015 1.218.900 1,33 28 5.295 230 -0,10 -7,2 1,8 102,0
2014 1.216.400 1,34 28 5.295 230 0,18 -13,6 1,7 101,8
2013 1.214.200 1,35 28 5.295 229 0,18 -8,5 1,7 101,7
2012 1.212.100 1,36 28 5.295 229 0,17 -5,8 1,6 101,5
2011 1.210.000 1,38 27 5.295 229 0,13 -12,1 1,7 101,4

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Cà Mau

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Cà Mau thành phố 226.372 249 908 16
2 Trần Văn Thời huyện 197.679 698 283 13
3 Đầm Dơi huyện 175.629 810 217 16
4 Cái Nước huyện 136.638 417 328 11
5 Thới Bình huyện 135.892 636 214 12
6 U Minh huyện 100.876 772 131 8
7 Phú Tân huyện 97.703 462 218 9
8 Ngọc Hiển huyện 66.874 709 94 7
9 Năm Căn huyện 56.813 483 118 8

Dân số các dân tộc tại Cà Mau

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Cà Mau  Nam  Nữ % dân số Cà Mau Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.160.852 587.095 573.757 97,19% 82.085.826 1,41%
2 Khmer 26.110 13.618 12.492 2,19% 1.319.652 1,98%
3 Hoa 6.343 3.332 3.011 0,53% 749.466 0,85%
4 Gia Rai 299 292 7 0,03% 513.930 0,06%
5 Mường 198 139 59 0,02% 1.452.095 0,01%
6 Tày 148 81 67 0,01% 1.845.492 0,01%
7 Thái 119 78 41 0,01% 1.820.950 0,01%
8 Ba Na 108 107 1 0,01% 286.910 0,04%
9 Chăm 91 50 41 0,01% 178.948 0,05%
10 Nùng 59 38 21 0,00% 1.083.298 0,01%
11 Ê đê 36 9 27 0,00% 398.671 0,01%
12 Thổ 12 11 1 0,00% 91.430 0,01%
13 Dao 11 6 5 0,00% 891.151 0,00%
14 Mông 11 7 4 0,00% 1.393.547 0,00%
15 Sán Dìu 11 5 6 0,00% 183.004 0,01%
16 Cơ Ho 9 3 6 0,00% 200.800 0,00%
17 Khơ mú 9 4 5 0,00% 90.612 0,01%
18 Xtiêng 7 2 5 0,00% 100.752 0,01%
19 Raglay 6 2 4 0,00% 146.613 0,00%
20 Mnông 5 2 3 0,00% 127.334 0,00%
21 Sán Chay 5 4 1 0,00% 201.398 0,00%
22 Chơ Ro 5 2 3 0,00% 29.520 0,02%
23 Mạ 3 1 2 0,00% 50.322 0,01%
24 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
25 Chu Ru 2 2 0,00% 23.242 0,01%
26 Ngái 2 2 0,00% 1.649 0,12%
27 Xơ Đăng 1 1 0,00% 212.277 0,00%
28 Pà Thẻn 1 1 0,00% 8.248 0,01%
29 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
30 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
31 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
32 Tà Ôi 52.356 0,00%
33 Giáy 67.858 0,00%
34 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
35 Lào 17.532 0,00%
36 Gié Triêng 63.322 0,00%
37 La Ha 10.157 0,00%
38 Mảng 4.650 0,00%
39 Hà Nhì 25.539 0,00%
40 Chứt 7.513 0,00%
41 Rơ Măm 639 0,00%
42 Brâu 525 0,00%
43 Pu Péo 903 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *