Dân số Cabo Verde

Dân số Cabo Verde là 524.877 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Cabo Verde rộng 4.033 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Tây Phi.

Thông tin nhanh về dân số Cabo Verde

Chọn quốc gia khác

Dân số Cabo Verde và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 524.877 0,48% 2.526 -1.209 28,4 76,2 103,5 130,2
2023 522.331 0,49% 2.567 -1.226 27,9 76,1 103,5 129,6
2022 519.741 0,50% 2.612 -1.253 27,3 75,9 103,6 129,0
2021 516.649 0,69% 3.572 0 26,8 74,4 103,6 128,2
2020 514.679 0,07% 367 -3.362 26,4 73,8 103,5 127,7
2015 512.394 0,02% 95 -6.226 24,2 74,1 102,5 127,1
2010 509.784 0,53% 2.687 -5.069 21,5 72,5 101,6 126,5
2005 485.115 1,17% 5.659 -2.768 19,3 70,9 98,9 120,4
2000 453.317 1,54% 6.979 -2.772 17,4 68,1 96,0 112,5
1995 418.104 1,83% 7.637 -3.125 16,4 63,7 94,0 103,7
1990 375.428 2,49% 9.349 -2.398 15,9 63,9 91,5 93,2
1985 347.365 1,42% 4.916 -6.192 15,5 62,3 90,1 86,2
1980 323.301 1,33% 4.294 -5.980 15,0 61,0 89,0 80,2
1975 305.847 1,23% 3.770 -5.829 15,9 59,0 94,4 75,9
1970 287.885 2,79% 8.040 172 16,0 56,6 97,9 71,4
1965 244.856 3,25% 7.968 1.093 16,0 53,0 93,6 60,8
1960 210.024 1,83% 3.833 -2.267 17,9 48,7 89,5 52,1
1955 195.614 1,11% 2.175 -3.049 17,4 46,9 87,9 48,5
1950 184.972 1,17% 2.163 -2.685 16,9 44,9 87,2 45,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Cabo Verde

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 527.326 0,45% 2.371 -1.284 29,0 76,4 103,5 130,9
2030 538.614 0,43% 2.308 -971 31,6 77,2 103,3 133,7
2035 548.591 0,35% 1.944 -990 33,9 78,1 103,0 136,1
2040 557.374 0,27% 1.508 -991 36,0 79,0 102,6 138,3
2045 563.476 0,17% 955 -942 38,4 79,8 102,2 139,8
2050 566.134 0,02% 132 -871 40,8 80,6 101,8 140,5
2055 564.662 -0,15% -824 -704 43,3 81,5 101,4 140,1
2060 558.428 -0,30% -1.659 -570 45,8 82,3 100,9 138,6
2065 548.115 -0,44% -2.385 -626 48,3 83,0 100,4 136,0
2070 534.406 -0,55% -2.938 -561 50,6 83,7 99,9 132,6
2075 518.975 -0,65% -3.386 -462 52,0 84,4 99,5 128,8
2080 501.052 -0,77% -3.858 -428 52,1 85,1 99,2 124,3
2085 480.955 -0,87% -4.173 -345 52,2 85,7 99,0 119,3
2090 459.735 -0,94% -4.299 -216 52,5 86,3 98,7 114,1
2095 438.183 -0,98% -4.309 -120 53,0 87,0 98,4 108,7
2100 416.940 -1,01% -4.225 -63 53,4 87,6 98,1 103,5
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *