Dân số Cần Thơ (cũ)

Dân số Cần Thơ là 1.268.514 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 31 cả nước.

Thông tinh nhanh về Dân số Cần Thơ

Dân số Cần Thơ

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Cần Thơ (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.268.514 1,25 31 1.440 881 0,76 30,9 1,45 99,2 76,3
2023 1.258.900 1,26 31 1.440 874 0,52 4,3 1,44 99,9 75,9
2022 1.252.350 1,26 31 1.440 869 0,43 11,2 1,7 98,6 75,8
2021 1.246.990 1,27 31 1.440 866 0,50 -0,9 1,7 98,6 75,8
2020 1.240.730 1,27 30 1.440 861 0,39 -2,2 1,7 98,7 76,0
2019 1.236.000 1,28 30 1.439 859 0,67 1,8 1,7 98,4 75,9
2018 1.282.300 1,35 24 1.439 891 0,44 -1,8 1,7 98,4 75,8
2017 1.272.800 1,36 24 1.439 885 0,64 4,7 1,6 98,4
2016 1.257.900 1,36 26 1.439 874 0,50 -2,7 2,0 98,4
2015 1.248.000 1,36 26 1.409 886 0,23 -4,6 1,9 98,4
2014 1.238.300 1,36 27 1.409 879 0,80 -3,2 1,9 98,4
2013 1.228.500 1,37 27 1.409 872 0,83 -4,0 1,8 98,4
2012 1.218.300 1,37 27 1.409 865 0,85 1,8 1,6 98,4
2011 1.208.000 1,37 28 1.409 857 0,84 -4,1 1,6 98,4

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Cần Thơ

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Ninh Kiều quận 280.494 29 9.606 8
2 Thốt Nốt quận 155.360 122 1.273 9
3 Bình Thủy quận 142.164 71 1.999 8
4 Ô Môn quận 128.677 132 976 7
5 Cờ Đỏ huyện 116.576 320 365 10
6 Thới Lai huyện 109.684 267 411 13
7 Cái Răng quận 105.393 67 1.578 7
8 Phong Điền huyện 98.424 126 779 7
9 Vĩnh Thạnh huyện 98.399 306 322 11

Dân số các dân tộc tại Cần Thơ

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Cần Thơ  Nam  Nữ % dân số Cần Thơ Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.203.868 597.091 606.777 97,47% 82.085.826 1,47%
2 Khmer 19.683 9.527 10.156 1,59% 1.319.652 1,49%
3 Hoa 10.925 5.606 5.319 0,88% 749.466 1,46%
4 Chăm 224 100 124 0,02% 178.948 0,13%
5 Mường 94 45 49 0,01% 1.452.095 0,01%
6 Tày 85 39 46 0,01% 1.845.492 0,00%
7 Nùng 68 34 34 0,01% 1.083.298 0,01%
8 Thái 57 26 31 0,00% 1.820.950 0,00%
9 Ê đê 13 4 9 0,00% 398.671 0,00%
10 Gia Rai 11 4 7 0,00% 513.930 0,00%
11 Mạ 7 1 6 0,00% 50.322 0,01%
12 Raglay 7 2 5 0,00% 146.613 0,00%
13 Cơ Ho 7 2 5 0,00% 200.800 0,00%
14 Thổ 7 5 2 0,00% 91.430 0,01%
15 Mông 6 3 3 0,00% 1.393.547 0,00%
16 Ba Na 6 3 3 0,00% 286.910 0,00%
17 Dao 5 1 4 0,00% 891.151 0,00%
18 Chơ Ro 4 4 0,00% 29.520 0,01%
19 Hrê 3 1 2 0,00% 149.460 0,00%
20 Khơ mú 2 1 1 0,00% 90.612 0,00%
21 Lào 2 2 0,00% 17.532 0,01%
22 Mnông 1 1 0,00% 127.334 0,00%
23 Sán Dìu 1 1 0,00% 183.004 0,00%
24 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
25 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
26 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
27 Sán Chay 201.398 0,00%
28 Xơ Đăng 212.277 0,00%
29 Gié Triêng 63.322 0,00%
30 Giáy 67.858 0,00%
31 La Ha 10.157 0,00%
32 Chu Ru 23.242 0,00%
33 Cơ Tu 74.173 0,00%
34 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
35 Pà Thẻn 8.248 0,00%
36 Xinh Mun 29.503 0,00%
37 Mảng 4.650 0,00%
38 Hà Nhì 25.539 0,00%
39 Chứt 7.513 0,00%
40 Rơ Măm 639 0,00%
41 Brâu 525 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 Ngái 1.649 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *