Dân số Canada 2024

Dân số Canada 2024 là 39.742.430 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Canada 2024

Chọn quốc gia khác

Theo số liệu ước tính của Liên hợp quốc, Canada có dân số 39.742.430 người (đứng thứ 38 Thế giới), tăng 1,03%, tương ứng 407.892 người so với năm 2023. Trong đó, dân số tăng cơ học 368.599 người.

Mật độ dân số

Canada có mật độ dân số trung bình 4 người/km2, trên diện tích đất liền 9.093.510 km2 (rộng thứ 4 thế giới). Đây là mật độ thưa thứ 5 thế giới trong số các quốc gia độc lập.

Dân số thành thị

Canada hiện có tỷ lệ dân số thành thị là 81% tương ứng 31.563.358 người.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Canada được ước tính là 40,5 còn tuổi thọ trung bình là 82,7.

Dự báo

Dân số Canada được Liên hợp quốc dự báo sẽ tiếp tục tăng đến cuối thế kỷ 21 với dân số gần 54 triệu người khi đó.

Bảng dân số Canada 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 39.742.430 1,03% 407.892 368.599 40,5 82,7 98,6 4,4
2023 39.299.105 1,22% 478.759 433.842 40,3 82,6 98,6 4,3
2022 38.821.259 1,23% 476.932 459.988 40,3 81,2 98,7 4,3
2021 38.454.057 0,67% 257.472 198.867 40,1 82,0 98,7 4,2
2020 38.171.902 0,80% 306.838 256.592 39,9 81,7 98,7 4,2
2015 35.962.234 0,95% 340.166 224.332 39,6 81,9 98,4 4,0
2010 34.196.899 1,05% 358.927 225.369 38,7 81,3 98,2 3,8
2005 32.440.173 0,97% 313.380 204.526 37,6 80,1 98,2 3,6
2000 30.891.803 1,01% 310.576 201.727 35,8 79,2 98,0 3,4
1995 29.459.131 1,05% 309.289 141.818 33,7 78,0 97,9 3,2
1990 27.789.443 1,41% 391.503 181.461 31,8 77,4 98,2 3,1
1985 25.927.465 1,01% 260.471 69.776 29,9 76,3 98,5 2,9
1980 24.533.776 1,28% 315.078 122.743 28,1 75,1 99,2 2,7
1975 23.148.986 1,39% 322.529 139.797 26,4 73,4 100,2 2,5
1970 21.440.022 2,37% 507.220 304.627 25,0 72,6 100,6 2,4
1965 19.685.518 1,87% 367.568 112.401 24,5 71,7 101,1 2,2
1960 17.898.790 2,09% 374.166 49.694 25,5 71,0 102,4 2,0
1955 15.728.274 2,51% 394.295 95.995 26,3 70,0 102,8 1,7
1950 13.741.747 2,16% 296.312 60.283 26,7 68,2 102,8 1,5

Bảng dự báo dân số Canada

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 40.126.723 0,90% 360.694 326.204 40,6 82,9 98,6 4,4
2030 41.655.589 0,66% 275.838 266.663 41,7 83,7 98,6 4,6
2035 42.905.267 0,51% 217.138 240.507 42,8 84,4 98,6 4,7
2040 43.951.417 0,43% 187.310 244.845 43,8 85,0 98,7 4,8
2045 44.850.096 0,39% 175.200 263.720 44,6 85,6 98,8 4,9
2050 45.621.882 0,33% 150.514 261.957 45,1 86,2 99,0 5,0
2055 46.357.072 0,31% 145.078 261.317 45,5 86,8 99,3 5,1
2060 47.145.289 0,34% 161.003 269.560 45,9 87,4 99,6 5,2
2065 48.002.027 0,36% 171.833 271.543 46,2 88,0 99,8 5,3
2070 48.857.807 0,34% 164.338 267.097 46,5 88,5 99,9 5,4
2075 49.661.529 0,33% 163.198 276.563 46,7 89,1 100,0 5,5
2080 50.449.270 0,30% 151.949 277.316 46,8 89,6 100,1 5,5
2085 51.211.734 0,28% 144.088 274.676 46,8 90,1 100,0 5,6
2090 51.956.748 0,27% 138.936 266.524 46,8 90,7 100,0 5,7
2095 52.734.099 0,31% 162.447 279.626 46,9 91,2 100,0 5,8
2100 53.612.234 0,33% 175.227 281.666 46,9 91,7 100,1 5,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Canada

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
61 Toronto 6.431.430 6.371.958 0,9%
100 Montreal 4.341.638 4.307.958 0,8%
193 Vancouver 2.682.509 2.657.088 1,0%
326 Calgary 1.665.023 1.639.613 1,6%
346 Edmonton 1.567.615 1.544.448 1,5%
377 Ottawa 1.451.571 1.437.188 1,0%
699 Quebec City 851.061 844.249 0,8%
701 Winnipeg 849.251 841.108 1,0%
759 Hamilton 786.843 781.047 0,7%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Canada

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 23.470.000 710.000 470.000 280.000 390.000 350.000 300.000 8.050.000
2020 24.280.000 1.030.000 610.000 370.000 450.000 420.000 430.000 8.950.000
2030 24.730.000 1.400.000 770.000 460.000 500.000 480.000 560.000 9.760.000
2040 24.740.000 1.800.000 910.000 530.000 530.000 520.000 670.000 10.240.000
2050 24.640.000 2.260.000 1.070.000 600.000 570.000 560.000 780.000 10.470.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 69,0 2,1 1,4 <1,0 1,2 1,0 <1,0 23,7
2020 66,4 2,8 1,7 1,0 1,2 1,1 1,2 24,5
2030 64,0 3,6 2,0 1,2 1,3 1,2 1,5 25,2
2040 61,9 4,5 2,3 1,3 1,3 1,3 1,7 25,6
2050 60,2 5,5 2,6 1,5 1,4 1,4 1,9 25,6
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *