Dân số Cao Bằng

Dân số Cao Bằng là 555.809 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 61 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Cao Bằng

Dân số Cao Bằng

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Cao Bằng (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 555.809 0,55 61 6.700,39 82,95 1,44 -1,44 2,27 96,52 72,20
2023 547.900 0,55 61 6.700,39 81,77 0,89 -7,60 2,32 96,91 72,31
2022 543.050 0,55 61 6.700,39 81,00 0,15 -4,81 2,40 100,97 71,36
2021 542.220 0,55 61 6.700,39 81,00 1,71 -4,79 2,40 100,35 71,36
2020 533.090 0,55 61 6.700,40 80,00 0,42 -9,33 2,42 100,35 70,56
2019 530.900 0,55 61 6.700,30 79,00 0,42 -5,70 2,43 100,39 70,60
2018 540.400 0,57 60 6.700,30 81,00 0,43 -1,60 2,48 100,20 70,46
2017 535.400 0,57 60 6.700,30 80,00 0,42 -3,20 2,34 100,00
2016 529.800 0,57 60 6.700,20 79,00 0,43 -0,80 2,46 99,80
2015 522.400 0,57 60 6.703,40 78,00 0,41 -0,10 2,52 99,60
2014 520.200 0,57 60 6.703,40 78,00 0,43 -5,00 2,53 99,44
2013 517.900 0,58 60 6.707,90 77,21 0,53 -0,40 2,05 99,25
2012 515.200 0,58 60 6.707,90 76,80 0,23 -11,20 2,13 99,06
2011 514.000 0,59 59 6.707,90 76,63 0,18 -5,50 2,15 98,87

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Cao Bằng

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Cao Bằng thành phố 73.549 107 687 11
2 Trùng Khánh huyện 70.424 688 102 21
3 Quảng Hòa huyện 66.620 669 100 19
4 Bảo Lâm huyện 65.025 913 71 13
5 Hà Quảng huyện 59.467 811 73 21
6 Bảo Lạc huyện 54.420 921 59 17
7 Hòa An huyện 52.762 606 87 15
8 Nguyên Bình huyện 39.654 838 47 17
9 Thạch An huyện 29.820 691 43 14
10 Hạ Lang huyện 25.439 457 56 13

Dân số các dân tộc tại Cao Bằng

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Cao Bằng  Nam  Nữ % dân số Cao Bằng Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Tày 216.577 106.776 109.801 40,84% 1.845.492 11,74%
2 Nùng 158.114 79.098 79.016 29,81% 1.083.298 14,60%
3 Mông 61.759 30.972 30.787 11,65% 1.393.547 4,43%
4 Dao 54.947 27.281 27.666 10,36% 891.151 6,17%
5 Kinh 27.170 15.589 11.581 5,12% 82.085.826 0,03%
6 Sán Chay 7.908 4.010 3.898 1,49% 201.398 3,93%
7 Lô Lô 2.861 1.434 1.427 0,54% 4.827 59,27%
8 Mường 317 132 185 0,06% 1.452.095 0,02%
9 Thái 218 85 133 0,04% 1.820.950 0,01%
10 Sán Dìu 155 95 60 0,03% 183.004 0,08%
11 Hoa 112 59 53 0,02% 749.466 0,01%
12 Ngái 44 23 21 0,01% 1.649 2,67%
13 Giáy 35 12 23 0,01% 67.858 0,05%
14 Khmer 21 11 10 0,00% 1.319.652 0,00%
15 Ê đê 13 10 3 0,00% 398.671 0,00%
16 Thổ 10 1 9 0,00% 91.430 0,01%
17 Ba Na 9 2 7 0,00% 286.910 0,00%
18 Khơ mú 7 1 6 0,00% 90.612 0,01%
19 Gia Rai 6 1 5 0,00% 513.930 0,00%
20 Chăm 6 3 3 0,00% 178.948 0,00%
21 Mnông 6 2 4 0,00% 127.334 0,00%
22 Tà Ôi 6 4 2 0,00% 52.356 0,01%
23 La Chí 4 1 3 0,00% 15.126 0,03%
24 Hà Nhì 4 3 1 0,00% 25.539 0,02%
25 Cơ Ho 4 4 0,00% 200.800 0,00%
26 Gié Triêng 3 2 1 0,00% 63.322 0,00%
27 Xơ Đăng 3 1 2 0,00% 212.277 0,00%
28 Bru Vân Kiều 3 1 2 0,00% 94.598 0,00%
29 Raglay 2 2 0,00% 146.613 0,00%
30 Lào 2 2 0,00% 17.532 0,01%
31 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
32 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
33 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
34 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
35 Pà Thẻn 8.248 0,00%
36 Bố Y 3.232 0,00%
37 Phù Lá 12.471 0,00%
38 Pu Péo 903 0,00%
39 La Ha 10.157 0,00%
40 Kháng 16.180 0,00%
41 Mạ 50.322 0,00%
42 Lự 6.757 0,00%
43 Cống 2.729 0,00%
44 Chu Ru 23.242 0,00%
45 Chơ Ro 29.520 0,00%
46 Xinh Mun 29.503 0,00%
47 Chứt 7.513 0,00%
48 La Hủ 12.113 0,00%
49 Rơ Măm 639 0,00%
50 Si La 909 0,00%
51 Mảng 4.650 0,00%
52 Ơ Đu 428 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *