Dân số Caribe

Dân số Caribe là 44.444.810 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Thông tin nhanh về dân số Caribe

Dân số Caribe

Dân số các quốc gia Caribe năm 2024

Hạng thế giới Quốc gia / Lãnh thổ   Dân số  Mật độ (N/Km2)   Thay đổi dân số % thay đổi dân số   Di cư ròng
81 Haiti 11.772.557 427 134.724 1,14% -31.747
84 Dominica (Dân chủ Cộng hòa) 11.427.557 237 95.138 0,83% -34.806
85 Cuba 10.979.783 103 -41.620 -0,38% -22.356
136 Puerto Rico 3.242.204 373 -3.658 -0,11% 11.561
139 Jamaica 2.839.175 262 -1.294 -0,05% -10.506
154 Trinidad and Tobago 1.507.782 294 4.053 0,27% 1.334
177 Bahamas 401.283 75 1.834 0,46% 1.018
179 Guadeloupe 375.106 230 -1.300 -0,35% -1.765
181 Martinique 343.195 324 -2.763 -0,81% -2.744
187 Barbados 282.467 657 183 0,07% -70
190 Curaçao 185.482 437 43 0,02% 513
191 Saint Lucia 179.744 292 441 0,25% -7
194 Grenada 117.207 345 105 0,09% -192
199 Aruba 108.066 600 113 0,11% 141
200 Saint Vincent – Grenadines 100.616 258 -700 -0,70% -737
201 United States Virgin Islands 84.905 243 -796 -0,94% -420
202 Antigua and Barbuda 93.772 213 445 0,48% 9
205 Dominica (Cộng hòa) 66.205 88 -296 -0,45% -200
206 Cayman Islands 74.457 309 1.403 1,88% 896
212 Saint Kitts and Nevis 46.843 180 80 0,17% -7
213 Turks and Caicos Islands 46.535 49 329 0,71% 176
214 Sint Maarten (Dutch part) 43.350 1.275 589 1,36% 558
221 Saint Martin (French part) 26.129 493 -1.286 -4,92% -1.424
222 British Virgin Islands 39.471 256 288 0,73% 212
226 Anguilla 14.598 166 151 1,03% 109
230 Saint-Barthélemy 11.258 512 161 1,43% 180
233 Montserrat 4.389 43 -32 -0,73% -7

Chọn quốc gia khác

Dân số Caribe 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 44.444.810 0,42% 187.038 -89.595 32,0 73,3 96,9 200,7
2023 44.249.267 0,46% 204.048 -81.063 31,7 73,1 97,0 199,8
2022 44.052.902 0,43% 188.681 -96.348 31,4 72,6 97,1 198,9
2021 43.895.981 0,29% 125.162 -84.169 31,1 70,0 97,2 198,2
2020 43.721.514 0,51% 223.771 -76.031 30,8 72,3 97,3 197,4
2015 42.673.846 0,56% 238.641 -154.616 29,2 72,5 97,7 192,7
2010 41.406.457 0,48% 199.251 -151.729 27,8 65,5 97,9 186,9
2005 39.936.714 0,78% 311.762 -137.707 26,7 70,7 98,3 180,3
2000 38.248.849 0,95% 363.397 -145.895 25,5 69,3 98,7 172,7
1995 36.287.326 1,13% 409.934 -122.988 24,1 67,7 99,1 163,8
1990 34.097.041 1,39% 475.043 -114.794 22,8 66,6 99,3 153,9
1985 31.813.856 1,40% 446.220 -110.136 21,4 65,5 99,3 143,6
1980 29.679.852 1,29% 383.304 -126.888 20,0 64,2 99,3 134,0
1975 27.640.190 1,58% 436.711 -126.043 19,0 63,0 99,1 124,8
1970 25.358.622 1,82% 460.517 -141.145 18,3 61,4 99,0 114,5
1965 23.096.877 1,97% 455.071 -162.276 18,4 59,1 99,0 104,3
1960 20.857.859 2,06% 429.899 -128.853 18,6 57,1 99,2 94,2
1955 18.928.801 1,91% 361.894 -114.968 19,0 54,4 100,0 85,5
1950 17.193.337 1,95% 335.925 -68.104 19,2 50,9 100,6 77,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Caribe

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 44.622.478 0,38% 168.299 -97.215 32,4 73,4 96,8 201,5
2030 45.320.671 0,25% 114.762 -99.316 34,0 74,1 96,5 204,6
2035 45.798.046 0,17% 76.543 -85.899 35,4 74,8 96,2 206,8
2040 46.070.665 0,07% 33.342 -76.278 36,8 75,4 96,0 208,0
2045 46.137.842 -0,02% -7.334 -63.475 38,0 75,9 95,9 208,3
2050 45.997.117 -0,10% -46.466 -50.433 39,2 76,4 95,8 207,7
2055 45.643.925 -0,20% -92.420 -49.841 40,3 76,9 95,8 206,1
2060 45.092.819 -0,28% -127.623 -48.634 41,3 77,4 95,8 203,6
2065 44.393.486 -0,34% -152.517 -47.611 42,1 77,8 95,8 200,4
2070 43.590.712 -0,39% -170.136 -43.354 42,7 78,3 95,8 196,8
2075 42.700.752 -0,44% -185.792 -39.268 43,3 78,8 95,8 192,8
2080 41.727.677 -0,49% -203.597 -37.871 43,8 79,3 95,9 188,4
2085 40.680.403 -0,53% -215.706 -34.901 44,3 79,8 95,9 183,7
2090 39.583.573 -0,56% -221.778 -32.759 44,7 80,3 96,0 178,7
2095 38.468.145 -0,58% -224.270 -31.264 45,1 80,8 96,0 173,7
2100 37.345.243 -0,60% -225.235 -30.914 45,5 81,3 96,1 168,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *