Dân số Cayman Islands

Dân số Cayman Islands là 74.457 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Cayman Islands rộng 264 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Caribe.

Thông tin nhanh về dân số Cayman Islands

Chọn quốc gia khác

Dân số Cayman Islands và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 74.457 1,88% 1.403 896 38,3 80,5 100,8 309,0
2023 73.038 1,97% 1.436 921 37,9 80,4 100,9 303,1
2022 71.591 2,04% 1.457 942 37,5 80,0 101,0 297,1
2021 70.108 2,16% 1.511 965 37,1 79,3 101,1 290,9
2020 68.684 1,94% 1.335 810 36,8 79,2 101,0 285,0
2015 61.642 2,37% 1.463 1.107 35,3 78,1 99,4 255,8
2010 54.099 2,75% 1.487 978 34,5 76,1 97,3 224,5
2005 46.788 3,09% 1.447 1.002 33,0 74,9 96,7 194,1
2000 39.674 3,56% 1.414 1.021 32,2 74,4 96,0 164,6
1995 32.743 4,27% 1.398 1.039 29,8 73,6 96,3 135,9
1990 25.999 4,92% 1.280 998 28,5 72,7 96,6 107,9
1985 21.324 4,09% 872 646 26,1 71,6 96,7 88,5
1980 17.079 4,76% 812 588 25,0 69,5 96,4 70,9
1975 13.788 4,86% 670 492 22,0 67,0 94,6 57,2
1970 10.517 4,81% 506 294 20,1 64,4 92,4 43,6
1965 9.361 2,06% 193 28 21,0 62,2 90,8 38,8
1960 8.428 2,03% 171 -24 22,5 58,8 89,7 35,0
1955 7.694 1,87% 144 -17 22,7 56,4 87,3 31,9
1950 7.002 2,29% 160 -3 23,5 54,0 85,7 29,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Cayman Islands

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 75.844 1,81% 1.369 888 38,7 80,7 100,7 314,7
2030 82.415 1,54% 1.267 891 40,6 81,6 100,6 342,0
2035 88.469 1,28% 1.129 824 42,4 82,5 100,4 367,1
2040 94.116 1,20% 1.128 876 43,7 83,3 100,2 390,5
2045 99.382 0,99% 984 793 44,2 84,0 100,1 412,4
2050 103.959 0,87% 901 820 44,3 84,7 100,1 431,4
2055 107.805 0,65% 697 727 44,8 85,4 100,1 447,3
2060 110.740 0,42% 469 617 45,2 86,1 100,2 459,5
2065 112.638 0,26% 289 532 45,4 86,7 100,4 467,4
2070 114.165 0,26% 301 605 45,8 87,3 100,6 473,7
2075 115.343 0,15% 170 482 46,1 87,9 100,8 478,6
2080 116.165 0,11% 127 417 46,2 88,4 101,2 482,0
2085 116.907 0,12% 144 408 46,3 89,0 101,5 485,1
2090 117.496 0,13% 155 384 46,6 89,6 101,9 487,5
2095 118.047 0,05% 57 285 47,0 90,1 102,1 489,8
2100 118.031 -0,07% -85 178 47,6 90,7 102,2 489,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *