Dân số Cô-oét 2024

Dân số Cô-oét 2024 là 4.934.507 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024

Thông tin nhanh về Dân số Cô-oét năm 2024

Dân số Cô-oét (Kuwait)

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Cô-oét 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 4.934.507 2,04% 100.729 61.624 34,8 80,6 157,2 276,9
2023 4.838.782 1,88% 90.723 50.008 34,5 80,4 157,4 271,6
2022 4.589.511 8,89% 407.819 368.560 33,5 78,8 156,8 257,6
2021 4.360.742 1,14% 49.719 19.678 34,8 77,6 154,2 244,7
2020 4.400.144 -2,92% -128.524 -168.379 36,8 78,2 156,0 246,9
2015 3.834.454 4,74% 181.826 129.695 32,9 79,2 142,4 215,2
2010 2.943.372 5,15% 151.417 101.566 28,6 77,5 132,2 165,2
2005 2.236.788 5,05% 112.884 67.638 27,4 76,5 144,2 125,5
2000 1.954.709 2,77% 54.108 14.296 24,9 75,9 140,9 109,7
1995 1.681.513 2,36% 39.628 438 24,6 75,7 135,3 94,4
1990 1.684.819 -71,06% -1.149.329 -1.196.050 22,3 72,9 130,2 94,6
1985 1.894.242 4,09% 77.540 25.777 21,5 73,3 135,2 106,3
1980 1.504.782 5,29% 79.594 32.483 19,5 71,1 136,6 84,5
1975 1.104.863 6,36% 70.216 30.909 17,3 69,7 126,3 62,0
1970 809.114 7,10% 57.406 26.614 17,5 68,0 136,0 45,4
1965 521.174 9,51% 49.527 30.580 19,4 63,9 152,8 29,3
1960 311.060 10,56% 32.818 21.769 21,0 58,9 148,0 17,5
1955 186.114 11,02% 20.479 14.997 20,6 54,0 139,2 10,4
1950 153.958 2,85% 4.389 0 20,3 49,7 147,0 8,6

Bảng dự báo dân số Cô-oét

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 5.026.078 1,64% 82.411 42.775 34,8 80,8 156,9 282,1
2030 5.324.198 0,88% 47.001 3.308 34,9 81,7 154,4 298,8
2035 5.569.671 0,92% 50.989 3.468 34,9 82,6 151,5 312,6
2040 5.831.211 0,91% 53.283 3.620 35,0 83,4 148,9 327,3
2045 6.099.774 0,88% 53.779 3.804 35,3 84,1 146,5 342,3
2050 6.367.756 0,84% 53.519 3.931 35,6 84,9 144,4 357,4
2055 6.635.639 0,81% 53.975 3.874 35,8 85,5 142,5 372,4
2060 6.910.769 0,81% 56.207 3.815 35,7 86,2 140,8 387,9
2065 7.199.169 0,82% 59.058 3.637 35,7 86,8 139,2 404,0
2070 7.502.414 0,83% 62.187 3.460 35,8 87,4 137,6 421,1
2075 7.821.658 0,84% 65.301 3.289 35,8 88,0 136,2 439,0
2080 8.154.798 0,83% 67.953 3.033 35,9 88,5 134,9 457,7
2085 8.500.148 0,83% 70.247 2.829 35,9 89,1 133,7 477,1
2090 8.857.425 0,82% 72.464 2.666 35,9 89,6 132,5 497,1
2095 9.225.082 0,81% 74.477 2.542 35,9 90,1 131,4 517,7
2100 9.602.014 0,80% 76.529 2.398 35,9 90,6 130,2 538,9

Dân số các tôn giáo ở Cô-oét

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 390.000 2.030.000 230.000 80.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 450.000 2.350.000 330.000 180.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 500.000 2.700.000 410.000 250.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 530.000 3.010.000 470.000 310.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 550.000 3.260.000 510.000 340.000 20.000 <10.000 10.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 14,3 74,1 8,5 2,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 13,6 70,7 9,9 5,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 12,8 69,6 10,5 6,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 12,3 69,3 10,7 7,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 11,8 69,4 10,8 7,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *